TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vị trí tiếng Đức là gì?

"vị trí" trong tiếng Đức là der Ort (danh từ), der Platz (danh từ), die Lage (danh từ).

der Ort Danh từ · giống đực

/ɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm.

Xem đầy đủ từ "Ort": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Platz Danh từ · giống đực

/plat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí.

Xem đầy đủ từ "Platz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lage Danh từ · giống cái

/ˈlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm.

Xem đầy đủ từ "Lage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Position Danh từ · giống cái

/poziˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí.

Xem đầy đủ từ "Position": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stellung Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí.

Xem đầy đủ từ "Stellung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Standort Danh từ · giống đực

[ˈʃtantˌʔɔʁt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm.

Xem đầy đủ từ "Standort": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vị trí tiếng Đức là gì?

"vị trí" trong tiếng Đức là der Ort (danh từ), der Platz (danh từ), die Lage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.