Xanh tiếng Đức là gì?
"xanh" trong tiếng Đức là grün (tính từ), das Blau (danh từ), blün (tính từ).
grün Tính từ
/ɡʁyːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- Sie wollen, dass ich einen grünen Apfel esse. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
- Sie hat ein grünes Kleid an. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.
das Blau Danh từ · giống trung
/blaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển.
- Er ist blau. Nó màu xanh dương.
- Meine Augen sind blau. Mắt tôi màu xanh dương.
blün Tính từ
/blyːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Đức là gì?
"xanh" trong tiếng Đức là grün (tính từ), das Blau (danh từ), blün (tính từ).