TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Drüse

danh từ giống cái
/ˈdʁyːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Drüsen · sinh cách: der Drüse

die Drüse nghĩa là tuyến.

Nghĩa của Drüse

Danh từ · giống cái

  1. Tuyến.

Biến cách của Drüse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Drüsedie Drüsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Drüseder Drüsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Drüseden Drüsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Drüsedie Drüsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Drüse

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gland; swelling, boil

Câu hỏi thường gặp

Drüse nghĩa là gì?

Drüse (danh từ) nghĩa là tuyến.

Drüse là der, die hay das?

Drüse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Drüse); số nhiều: die Drüsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.