TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

servus

/ˈzɛrvʊs/ giọng máy của trình duyệt

servus nghĩa là xin chào, chào.

Nghĩa của servus

Thán từ

  1. Xin chào, chào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servus

Đồng nghĩa

Họ từ của servus

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hello, hi; goodbye, bye, farewell; cheers

Câu hỏi thường gặp

servus nghĩa là gì?

servus (thán từ) nghĩa là xin chào, chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.