das Sodawasser
danh từ giống trung
/ˈzoːdaˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Sodawassers
das Sodawasser nghĩa là nước có ga.
Nghĩa của Sodawasser
Danh từ · giống trung
- Nước có ga.
Biến cách của Sodawasser (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Sodawasser | die Sodawasser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sodawassers | der Sodawasser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sodawasser | den Sodawassern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Sodawasser | die Sodawasser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sodawasser
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soda water
Câu hỏi thường gặp
Sodawasser nghĩa là gì?
Sodawasser (danh từ) nghĩa là nước có ga.
Sodawasser là der, die hay das?
Sodawasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sodawasser).