springen
springen nghĩa là nhảy.
Nghĩa của springen
Động từ
- Nhảy.
Chia động từ springen
Hiện tại Präsens
- ich springe
- du springst
- er/sie/es springt
- wir springen
- ihr springt
- sie/Sie springen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sprang
- du sprangst
- er/sie/es sprang
- wir sprangen
- ihr sprangt
- sie/Sie sprangen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gesprungen
- du bist gesprungen
- er/sie/es ist gesprungen
- wir sind gesprungen
- ihr seid gesprungen
- sie/Sie sind gesprungen
Tương lai Futur I
- ich werde springen
- du wirst springen
- er/sie/es wird springen
- wir werden springen
- ihr werdet springen
- sie/Sie werden springen
Giả định I Konjunktiv I
- ich springe
- du springest
- er/sie/es springe
- wir springen
- ihr springet
- sie/Sie springen
Mệnh lệnh Imperativ
- spring! (du)
- springt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với springen
Đồng nghĩa
Họ từ của springen
Câu ví dụ với springen
- Wir sprangen in den Fluss. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7714863
- Er sprang ins Wasser. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139525
- Er sprang nicht hoch genug, um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1059096
- Er ist nicht hoch genug gesprungen um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #734412
- Ich bin gesprungen. Tôi đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4098517
- Tom ist gesprungen. Tom đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5244324
- Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
- Alle sprangen. Mọi người đều nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spring; to leap; to bounce; to dive; to jump; to vault; to break; to burst; to pop; to run; to dash
Câu hỏi thường gặp
springen nghĩa là gì?
springen (động từ) nghĩa là nhảy.
Chia động từ springen ở thì hiện tại thế nào?
ich springe, du springst, er/sie/es springt, wir springen, ihr springt, sie/Sie springen. Phân từ II: gesprungen.