TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

springen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

springen nghĩa là nhảy.

Nghĩa của springen

Động từ

  1. Nhảy.

Chia động từ springen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gesprungenPhân từ I: springend

Hiện tại Präsens

  • ich springe
  • du springst
  • er/sie/es springt
  • wir springen
  • ihr springt
  • sie/Sie springen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sprang
  • du sprangst
  • er/sie/es sprang
  • wir sprangen
  • ihr sprangt
  • sie/Sie sprangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gesprungen
  • du bist gesprungen
  • er/sie/es ist gesprungen
  • wir sind gesprungen
  • ihr seid gesprungen
  • sie/Sie sind gesprungen

Tương lai Futur I

  • ich werde springen
  • du wirst springen
  • er/sie/es wird springen
  • wir werden springen
  • ihr werdet springen
  • sie/Sie werden springen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich springe
  • du springest
  • er/sie/es springe
  • wir springen
  • ihr springet
  • sie/Sie springen

Mệnh lệnh Imperativ

  • spring! (du)
  • springt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với springen

Đồng nghĩa

Họ từ của springen

Câu ví dụ với springen

  • Wir sprangen in den Fluss. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7714863
  • Er sprang ins Wasser. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139525
  • Er sprang nicht hoch genug, um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1059096
  • Er ist nicht hoch genug gesprungen um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #734412
  • Ich bin gesprungen. Tôi đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4098517
  • Tom ist gesprungen. Tom đã nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5244324
  • Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
  • Alle sprangen. Mọi người đều nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281137

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spring; to leap; to bounce; to dive; to jump; to vault; to break; to burst; to pop; to run; to dash

Câu hỏi thường gặp

springen nghĩa là gì?

springen (động từ) nghĩa là nhảy.

Chia động từ springen ở thì hiện tại thế nào?

ich springe, du springst, er/sie/es springt, wir springen, ihr springt, sie/Sie springen. Phân từ II: gesprungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.