der Vermittler
sinh cách: des Vermittlers
der Vermittler nghĩa là người môi giới.
Nghĩa của Vermittler
Danh từ · giống đực
- Người môi giới.
Biến cách của Vermittler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vermittler | die Vermittler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vermittlers | der Vermittler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vermittler | den Vermittlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vermittler | die Vermittler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vermittler
Đồng nghĩa
Họ từ của Vermittler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of vermitteln; mediator, intermediator, intermediary, go-between, negotiator, broker
Câu hỏi thường gặp
Vermittler nghĩa là gì?
Vermittler (danh từ) nghĩa là người môi giới.
Vermittler là der, die hay das?
Vermittler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vermittler).