TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đĩ tiếng Đức là gì?

"đĩ" trong tiếng Đức là die Nutte (danh từ), die Prostituierte (danh từ), die Hure (danh từ).

die Nutte Danh từ · giống cái

/ˈnʊtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, gái điếm.

Xem đầy đủ từ "Nutte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Prostituierte Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, điếm, gái mại dâm.

Xem đầy đủ từ "Prostituierte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hure Danh từ · giống cái

/ˈhuːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, gái điếm.

Xem đầy đủ từ "Hure": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dirne Danh từ · giống cái

/ˈdɪrnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, gái điếm.

Xem đầy đủ từ "Dirne": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Prostituierter Danh từ · giống đực

/pʁɔstituˈiːɐ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩ, điếm, gái mại dâm.

Xem đầy đủ từ "Prostituierter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đĩ tiếng Đức là gì?

"đĩ" trong tiếng Đức là die Nutte (danh từ), die Prostituierte (danh từ), die Hure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.