Đặc điểm tiếng Đức là gì?
"đặc điểm" trong tiếng Đức là die Eigenschaft (danh từ), das Merkmal (danh từ), die Charakteristik (danh từ).
die Eigenschaft Danh từ · giống cái
/ˈʔaɪ̯ɡn̩ʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc điểm.
Xem đầy đủ từ "Eigenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Merkmal Danh từ · giống trung
/ˈmɛʁkmaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc điểm.
Xem đầy đủ từ "Merkmal": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Charakteristik Danh từ · giống cái
[kaʁakteˈʁɪstɪk] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc điểm.
Xem đầy đủ từ "Charakteristik": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Eigenart Danh từ · giống cái
/ˈaɪ̯ɡn̩ʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc điểm.
Xem đầy đủ từ "Eigenart": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đặc điểm tiếng Đức là gì?
"đặc điểm" trong tiếng Đức là die Eigenschaft (danh từ), das Merkmal (danh từ), die Charakteristik (danh từ).