TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đặc điểm tiếng Đức là gì?

"đặc điểm" trong tiếng Đức là die Eigenschaft (danh từ), das Merkmal (danh từ), die Charakteristik (danh từ).

die Eigenschaft Danh từ · giống cái

/ˈʔaɪ̯ɡn̩ʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc điểm.

Xem đầy đủ từ "Eigenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Merkmal Danh từ · giống trung

/ˈmɛʁkmaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc điểm.

Xem đầy đủ từ "Merkmal": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Charakteristik Danh từ · giống cái

[kaʁakteˈʁɪstɪk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc điểm.

Xem đầy đủ từ "Charakteristik": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eigenart Danh từ · giống cái

/ˈaɪ̯ɡn̩ʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc điểm.

Xem đầy đủ từ "Eigenart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc điểm tiếng Đức là gì?

"đặc điểm" trong tiếng Đức là die Eigenschaft (danh từ), das Merkmal (danh từ), die Charakteristik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.