TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cầu tiêu tiếng Đức là gì?

"cầu tiêu" trong tiếng Đức là die Toilette (danh từ), das Klo (danh từ), das Häuschen (danh từ).

die Toilette Danh từ · giống cái

/to̯aˈlɛtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Toilette": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Klo Danh từ · giống trung

/kloː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Klo": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Häuschen Danh từ · giống trung

/ˈhɔʏ̯sçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà vệ sinh, cầu tiêu.

Xem đầy đủ từ "Häuschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das WC Danh từ · giống trung

/ve(ː)ˈtseː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "WC": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Abort Danh từ · giống đực

/ˈapʔɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Abort": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Abtritt Danh từ · giống đực

/ˈapˌtʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Abtritt": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Klosett Danh từ · giống trung

/kloˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Klosett": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Plumpsklo Danh từ · giống trung

/ˈplʊmpsˌkloː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà vệ sinh, cầu tiêu.

Xem đầy đủ từ "Plumpsklo": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Wasserklosett Danh từ · giống trung

/ˈvasɐkloˌzɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Xem đầy đủ từ "Wasserklosett": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầu tiêu tiếng Đức là gì?

"cầu tiêu" trong tiếng Đức là die Toilette (danh từ), das Klo (danh từ), das Häuschen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.