Hiện tại tiếng Đức là gì?
"hiện tại" trong tiếng Đức là das Jetzt (danh từ), die Gegenwart (danh từ), jetzig (tính từ).
das Jetzt Danh từ · giống trung
/jɛtst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại.
- Didymus ist jetzt nicht in New York. Hiện tại Tom không ở New York.
die Gegenwart Danh từ · giống cái
/ˈɡeːɡn̩ˌvaʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại.
Xem đầy đủ từ "Gegenwart": der/die/das, biến cách, cách chia →
jetzig Tính từ
/jɛtsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại.
- Ich bin mit meinem jetzigen Einkommen zufrieden. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
die Jetztzeit Danh từ · giống cái
/ˈjɛt͡stˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại.
Xem đầy đủ từ "Jetztzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
gegenwärtig Tính từ
/ˈɡeːɡənˌvɛʁtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện tại.
Xem đầy đủ từ "gegenwärtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiện tại tiếng Đức là gì?
"hiện tại" trong tiếng Đức là das Jetzt (danh từ), die Gegenwart (danh từ), jetzig (tính từ).