Tửu quán tiếng Đức là gì?
"tửu quán" trong tiếng Đức là die Bar (danh từ), die Wirtschaft (danh từ), das Lokal (danh từ).
die Bar Danh từ · giống cái
[baːɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
die Wirtschaft Danh từ · giống cái
/ˈvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
Xem đầy đủ từ "Wirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Lokal Danh từ · giống trung
/loˈkaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
die Kneipe Danh từ · giống cái
/ˈknaɪ̯pə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
das Wirtshaus Danh từ · giống trung
/ˈvɪʁt͡sˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tửu quán.
Xem đầy đủ từ "Wirtshaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Taverne Danh từ · giống cái
/taˈvɛʁnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tửu quán.
Xem đầy đủ từ "Taverne": der/die/das, biến cách, cách chia →
der/das Pub Danh từ · giống đực hoặc trung
/pap/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
die Pinte Danh từ · giống cái
/ˈpɪntə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
Câu hỏi thường gặp
Tửu quán tiếng Đức là gì?
"tửu quán" trong tiếng Đức là die Bar (danh từ), die Wirtschaft (danh từ), das Lokal (danh từ).