TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiện lợi tiếng Đức là gì?

"tiện lợi" trong tiếng Đức là einfach (tính từ), praktisch (tính từ), gelegen (tính từ).

einfach Tính từ

/ˈʔaɪ̯nfax/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "einfach": der/die/das, biến cách, cách chia →

praktisch Tính từ

/ˈpʁaktɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "praktisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

gelegen Tính từ

[ɡəˈleːɡŋ̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "gelegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

günstig Tính từ

/ˈɡʏnstɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "günstig": der/die/das, biến cách, cách chia →

genehm Tính từ

/ɡəˈneːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiện lợi.

Xem đầy đủ từ "genehm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiện lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiện lợi tiếng Đức là gì?

"tiện lợi" trong tiếng Đức là einfach (tính từ), praktisch (tính từ), gelegen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.