TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trần tiếng Đức là gì?

"trần" trong tiếng Đức là bloß (tính từ), nackt (tính từ), die Decke (danh từ).

bloß Tính từ

/bloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trần, trần truồng, khỏa thân, lõa thể.

Xem đầy đủ từ "bloß": der/die/das, biến cách, cách chia →

nackt Tính từ

/nakt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trần, trần truồng, khỏa thân, lõa thể.

Xem đầy đủ từ "nackt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Decke Danh từ · giống cái

/ˈdɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trần, trần nhà.

Xem đầy đủ từ "Decke": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Plafond Danh từ · giống đực

/plaˈfɔ̃ː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trần, trần nhà.

Xem đầy đủ từ "Plafond": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zimmerdecke Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trần, trần nhà.

  • Wenn du nichts zu tun hast, schau an deine Zimmerdecke. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.

Xem đầy đủ từ "Zimmerdecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trần tiếng Đức là gì?

"trần" trong tiếng Đức là bloß (tính từ), nackt (tính từ), die Decke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.