TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xâm lược tiếng Đức là gì?

"xâm lược" trong tiếng Đức là die Aggression (danh từ), einmarschieren (động từ).

die Aggression Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược.

Xem đầy đủ từ "Aggression": der/die/das, biến cách, cách chia →

einmarschieren Động từ

/ˈʔaɪ̯nmaʁˌʃiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Xem đầy đủ từ "einmarschieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xâm lược tiếng Đức là gì?

"xâm lược" trong tiếng Đức là die Aggression (danh từ), einmarschieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.