TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anlegen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanˌleːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

anlegen nghĩa là đặt, áp vào, đầu tư.

Nghĩa của anlegen

Động từ

  1. Đặt, áp vào. (biên soạn)
  2. Đầu tư (tiền) (biên soạn)
  3. Lập (hồ sơ, tài khoản) (biên soạn)
  4. (tàu) cập bến. (biên soạn)
  5. (sich anlegen mit) gây sự với. (biên soạn)

Chia động từ anlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angelegtPhân từ I: anlegend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege an…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege an
  • du legst an
  • er/sie/es legt an
  • wir legen an
  • ihr legt an
  • sie/Sie legen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte an
  • du legtest an
  • er/sie/es legte an
  • wir legten an
  • ihr legtet an
  • sie/Sie legten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angelegt
  • du hast angelegt
  • er/sie/es hat angelegt
  • wir haben angelegt
  • ihr habt angelegt
  • sie/Sie haben angelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde anlegen
  • du wirst anlegen
  • er/sie/es wird anlegen
  • wir werden anlegen
  • ihr werdet anlegen
  • sie/Sie werden anlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege an
  • du legest an
  • er/sie/es lege an
  • wir legen an
  • ihr leget an
  • sie/Sie legen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg an! (du)
  • legt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của anlegen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create; to put on (clothing, jewelry, etc.), to strap on; to start a fight; to lay in, set aside (a supply, a reserve, a stock); to save (money, capital) with interest, to invest; to apply (criteria, standards); to lay out, to arrange, to design (a park, garden, etc.); to be determined (to)

Câu hỏi thường gặp

anlegen nghĩa là gì?

anlegen (động từ) nghĩa là đặt, áp vào, đầu tư.

Chia động từ anlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege an, du legst an, er/sie/es legt an, wir legen an, ihr legt an, sie/Sie legen an. Phân từ II: angelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.