TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sackratte

danh từ giống cái
/ˈzakˌʁatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sackratten · sinh cách: der Sackratte

die Sackratte nghĩa là rận mu.

Nghĩa của Sackratte

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Rận mu.

Biến cách của Sackratte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sackrattedie Sackratten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sackratteder Sackratten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sackratteden Sackratten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sackrattedie Sackratten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sackratte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crab louse; despicable man

Câu hỏi thường gặp

Sackratte nghĩa là gì?

Sackratte (danh từ) nghĩa là rận mu.

Sackratte là der, die hay das?

Sackratte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sackratte); số nhiều: die Sackratten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.