Đông tiếng Đức là gì?
"đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ), östlich (tính từ).
der Osten Danh từ · giống đực
/ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.
- Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông.
- Die Sonne geht im Osten auf. Mặt trời mọc đằng đông.
der Ost Danh từ · giống đực
/ɔst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.
östlich Tính từ
/ˈœstlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông.
Xem đầy đủ từ "östlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
überfüllt Tính từ
/yːbɐˈfʏlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông.
Xem đầy đủ từ "überfüllt": der/die/das, biến cách, cách chia →
bevölkerungsreich Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, đông đảo.
Xem đầy đủ từ "bevölkerungsreich": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Winterzeit Danh từ · giống cái
/ˈvɪntɐˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa đông, đông.
Xem đầy đủ từ "Winterzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đông tiếng Đức là gì?
"đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ), östlich (tính từ).