TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đổ tiếng Đức là gì?

"đổ" trong tiếng Đức là eingießen (động từ), einschenken (động từ), gießen (động từ).

eingießen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "eingießen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einschenken Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "einschenken": der/die/das, biến cách, cách chia →

gießen Động từ

/ˈɡiːsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "gießen": der/die/das, biến cách, cách chia →

schütten Động từ

/ˈʃʏtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, rót, giội, trút.

Xem đầy đủ từ "schütten": der/die/das, biến cách, cách chia →

einstürzen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ, sập.

  • Das Haus ist eingestürzt. Ngôi nhà sụp đổ.

Xem đầy đủ từ "einstürzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verschütten Động từ

[fɛɐ̯ˈʃʏtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổ.

  • Ich fürchte, ich habe Kaffee auf die Tischdecke verschüttet. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.

Xem đầy đủ từ "verschütten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đổ tiếng Đức là gì?

"đổ" trong tiếng Đức là eingießen (động từ), einschenken (động từ), gießen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.