TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đuôi tiếng Đức là gì?

"đuôi" trong tiếng Đức là der Schwanz (danh từ), der Bürzel (danh từ), der Schweif (danh từ).

der Schwanz Danh từ · giống đực

/ʃvan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

  • Es gibt Katzen ohne Schwänze. Có những con mèo không đuôi.
  • Mein Hund hat einen langen Schwanz. Con chó của tôi có một cái đuôi dài.

Xem đầy đủ từ "Schwanz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bürzel Danh từ · giống đực

/ˈbʏʁt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "Bürzel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schweif Danh từ · giống đực

[ʃvaɪ̯f] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "Schweif": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sterz Danh từ · giống đực

/ʃtɛʁts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "Sterz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zagel Danh từ · giống đực

/ˈt͡saːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "Zagel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Nachsilbe Danh từ · giống cái

/ˈnaːχˌzɪlbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu tố, đuôi.

Xem đầy đủ từ "Nachsilbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rute Danh từ · giống cái

/ˈʁuːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "Rute": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Suffix Danh từ · giống trung

/ˈzʊfɪks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu tố, đuôi.

Xem đầy đủ từ "Suffix": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đuôi tiếng Đức là gì?

"đuôi" trong tiếng Đức là der Schwanz (danh từ), der Bürzel (danh từ), der Schweif (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.