TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hàng hoá tiếng Đức là gì?

"hàng hoá" trong tiếng Đức là das Gut (danh từ), die Ware (danh từ).

das Gut Danh từ · giống trung

/ɡuːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.

Xem đầy đủ từ "Gut": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ware Danh từ · giống cái

/ˈvaːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hoá, thương phẩm.

Xem đầy đủ từ "Ware": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng hoá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hàng hoá tiếng Đức là gì?

"hàng hoá" trong tiếng Đức là das Gut (danh từ), die Ware (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.