TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tỉnh tiếng Đức là gì?

"tỉnh" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), die Provinz (danh từ), die Region (danh từ).

das Land Danh từ · giống trung

/lant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.

Xem đầy đủ từ "Land": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Provinz Danh từ · giống cái

/pʁoˈvɪnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.

Xem đầy đủ từ "Provinz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Region Danh từ · giống cái

/ʁeˈɡi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh.

Xem đầy đủ từ "Region": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Präfektur Danh từ · giống cái

/pʁɛ(ː)fɛkˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh.

Xem đầy đủ từ "Präfektur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh tiếng Đức là gì?

"tỉnh" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), die Provinz (danh từ), die Region (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.