Tỉnh tiếng Đức là gì?
"tỉnh" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), die Provinz (danh từ), die Region (danh từ).
das Land Danh từ · giống trung
/lant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.
die Provinz Danh từ · giống cái
/pʁoˈvɪnt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.
Xem đầy đủ từ "Provinz": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Region Danh từ · giống cái
/ʁeˈɡi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
die Präfektur Danh từ · giống cái
/pʁɛ(ː)fɛkˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
Xem đầy đủ từ "Präfektur": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh tiếng Đức là gì?
"tỉnh" trong tiếng Đức là das Land (danh từ), die Provinz (danh từ), die Region (danh từ).