TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vỏ tiếng Đức là gì?

"vỏ" trong tiếng Đức là der Reifen (danh từ), die Schale (danh từ), die Hülle (danh từ).

der Reifen Danh từ · giống đực

/ˈraɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, lốp.

Xem đầy đủ từ "Reifen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schale Danh từ · giống cái

/ˈʃaːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, bì.

Xem đầy đủ từ "Schale": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hülle Danh từ · giống cái

[ˈhʏlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

Xem đầy đủ từ "Hülle": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rinde Danh từ · giống cái

/ˈʁɪndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, vỏ cây.

Xem đầy đủ từ "Rinde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Borke Danh từ · giống cái

/ˈbɔrkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, vỏ cây.

Xem đầy đủ từ "Borke": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Futteral Danh từ · giống trung

/fʊtəˈʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

Xem đầy đủ từ "Futteral": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vỏ tiếng Đức là gì?

"vỏ" trong tiếng Đức là der Reifen (danh từ), die Schale (danh từ), die Hülle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.