TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

irgendwohin

/ˈɪʁɡəndvoːˈhɪn/ giọng máy của trình duyệt

irgendwohin nghĩa là đâu đó.

Nghĩa của irgendwohin

Phó từ

  1. Đâu đó.

Họ từ của irgendwohin

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ to some place, somewhere; to any place, anywhere

Câu hỏi thường gặp

irgendwohin nghĩa là gì?

irgendwohin (phó từ) nghĩa là đâu đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.