Tập tiếng Đức là gì?
"tập" trong tiếng Đức là lernen (động từ), das Band (danh từ), die Folge (danh từ).
lernen Động từ
/ˈlɛrnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
das Band Danh từ · giống trung
/bant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyển, tập.
die Folge Danh từ · giống cái
/ˈfɔlɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
die Episode Danh từ · giống cái
/epiˈzoːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
Xem đầy đủ từ "Episode": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Đức là gì?
"tập" trong tiếng Đức là lernen (động từ), das Band (danh từ), die Folge (danh từ).