TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tập tiếng Đức là gì?

"tập" trong tiếng Đức là lernen (động từ), das Band (danh từ), die Folge (danh từ).

lernen Động từ

/ˈlɛrnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học, tập, học tập.

Xem đầy đủ từ "lernen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Band Danh từ · giống trung

/bant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyển, tập.

Xem đầy đủ từ "Band": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Folge Danh từ · giống cái

/ˈfɔlɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần, tập.

Xem đầy đủ từ "Folge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Episode Danh từ · giống cái

/epiˈzoːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần, tập.

Xem đầy đủ từ "Episode": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập tiếng Đức là gì?

"tập" trong tiếng Đức là lernen (động từ), das Band (danh từ), die Folge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.