Toán tiếng Đức là gì?
"toán" trong tiếng Đức là die Bande (danh từ), die Mathe (danh từ), die Clique (danh từ).
die Bande Danh từ · giống cái
/ˈbandə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn, toán, tốp, kíp.
die Mathe Danh từ · giống cái
/ˈmatə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toán học, toán.
- Ich mag Mathe. Tôi thích toán.
- Mathe ist echt schwer! Toán học rất khó.
die Clique Danh từ · giống cái
/ˈklɪkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toán tiếng Đức là gì?
"toán" trong tiếng Đức là die Bande (danh từ), die Mathe (danh từ), die Clique (danh từ).