Chỉ tiếng Đức là gì?
"chỉ" trong tiếng Đức là nur (phó từ), zeigen (động từ), bloß (phó từ).
nur Phó từ
/nuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
- In Esperanto gibt es nur 16 grammatikalische Regeln. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- Nur die Wahrheit ist schön. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
zeigen Động từ
/ˈt͡saɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ, trỏ.
bloß Phó từ
/bloːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ, đơn thuần.
- Um einen Menschen kennenzulernen, braucht man bloß eine Woche lang mit ihm reisen. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
- Das ist bloß ein Witz. Tôi chỉ đùa thôi.
einfach Phó từ
/ˈʔaɪ̯nfax/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
- Sie ist einfach ein ganz normales Mädchen. Cô ta chỉ là một cô gái bình thường
Xem đầy đủ từ "einfach": der/die/das, biến cách, cách chia →
allein Phó từ
/(ʔ)aˈlaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ, thôi.
lediglich Phó từ
/ˈleːdɪklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ, đơn thuần.
- Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.
Xem đầy đủ từ "lediglich": der/die/das, biến cách, cách chia →
weisen Động từ
/ˈvaɪ̯zn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trỏ, chỉ.
der Faden Danh từ · giống đực
/ˈfaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
der Strang Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
das Garn Danh từ · giống trung
/ɡarn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
das Nähgarn Danh từ · giống trung
/ˈnɛːˌɡarn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
Xem đầy đủ từ "Nähgarn": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Zwirn Danh từ · giống đực
/t͡svɪʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ tiếng Đức là gì?
"chỉ" trong tiếng Đức là nur (phó từ), zeigen (động từ), bloß (phó từ).