die Flocke
số nhiều: die Flocken · sinh cách: der Flocke
die Flocke nghĩa là vảy.
Nghĩa của Flocke
Danh từ · giống cái
- Vảy.
Biến cách của Flocke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flocke | die Flocken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flocke | der Flocken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flocke | den Flocken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flocke | die Flocken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flocke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flake; money
Câu hỏi thường gặp
Flocke nghĩa là gì?
Flocke (danh từ) nghĩa là vảy.
Flocke là der, die hay das?
Flocke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flocke); số nhiều: die Flocken.