TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flocke

danh từ giống cái
/ˈflɔkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flocken · sinh cách: der Flocke

die Flocke nghĩa là vảy.

Nghĩa của Flocke

Danh từ · giống cái

  1. Vảy.

Biến cách của Flocke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flockedie Flocken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flockeder Flocken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flockeden Flocken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flockedie Flocken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flocke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flake; money

Câu hỏi thường gặp

Flocke nghĩa là gì?

Flocke (danh từ) nghĩa là vảy.

Flocke là der, die hay das?

Flocke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flocke); số nhiều: die Flocken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.