TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Set

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sets · sinh cách: des Sets

der/das Set nghĩa là bộ, cảnh dựng.

Cũng là một dạng biến đổi của Seth — Sết.

Nghĩa của Set

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bộ.
  2. Cảnh dựng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Set

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place mat, setting; set, match; set; set; set; set; the spacing between letters in type; set; set

Câu hỏi thường gặp

Set nghĩa là gì?

Set (danh từ) nghĩa là bộ, cảnh dựng.

Set là der, die hay das?

Set là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Set); số nhiều: die Sets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.