der/das Set
/sɛt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Sets · sinh cách: des Sets
der/das Set nghĩa là bộ, cảnh dựng.
Cũng là một dạng biến đổi của Seth — Sết.
Nghĩa của Set
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Bộ.
- Cảnh dựng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Set
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ place mat, setting; set, match; set; set; set; set; the spacing between letters in type; set; set
Câu hỏi thường gặp
Set nghĩa là gì?
Set (danh từ) nghĩa là bộ, cảnh dựng.
Set là der, die hay das?
Set là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Set); số nhiều: die Sets.