TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tour

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Touren · sinh cách: der Tour

die Tour nghĩa là cuộc hành trình, du lịch, lữ hành.

Nghĩa của Tour

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc hành trình.
  2. Du lịch, lữ hành.
  3. Chuyến du lịch.

Biến cách của Tour (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tourdie Touren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tourder Touren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tourden Touren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tourdie Touren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tour

Đồng nghĩa

Họ từ của Tour

Cụm từ, thành ngữ với Tour

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a trip, particularly when travel takes up a significant portion of the time (as in a daytrip or a journey with several stops); a race with several stages; a series of artistic appearances in different places; turn, rotation; revolution of a motor; manner, way, fashion; a way of persuading, of presenting oneself: shtick, game, scheme

Câu hỏi thường gặp

Tour nghĩa là gì?

Tour (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, du lịch, lữ hành.

Tour là der, die hay das?

Tour là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tour); số nhiều: die Touren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.