die Tour
số nhiều: die Touren · sinh cách: der Tour
die Tour nghĩa là cuộc hành trình, du lịch, lữ hành.
Nghĩa của Tour
Danh từ · giống cái
- Cuộc hành trình.
- Du lịch, lữ hành.
- Chuyến du lịch.
Biến cách của Tour (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tour | die Touren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tour | der Touren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tour | den Touren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tour | die Touren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tour
Đồng nghĩa
Họ từ của Tour
Cụm từ, thành ngữ với Tour
- Tour de France — Vòng quanh nước pháp, vòng nước pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a trip, particularly when travel takes up a significant portion of the time (as in a daytrip or a journey with several stops); a race with several stages; a series of artistic appearances in different places; turn, rotation; revolution of a motor; manner, way, fashion; a way of persuading, of presenting oneself: shtick, game, scheme
Câu hỏi thường gặp
Tour nghĩa là gì?
Tour (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, du lịch, lữ hành.
Tour là der, die hay das?
Tour là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tour); số nhiều: die Touren.