TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Urenkel

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Urenkels

der Urenkel nghĩa là chắt.

Nghĩa của Urenkel

Danh từ · giống đực

  1. Chắt.

Biến cách của Urenkel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Urenkeldie Urenkel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Urenkelsder Urenkel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Urenkelden Urenkeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Urenkeldie Urenkel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Urenkel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great-grandchild; great-grandson; later descendant

Câu hỏi thường gặp

Urenkel nghĩa là gì?

Urenkel (danh từ) nghĩa là chắt.

Urenkel là der, die hay das?

Urenkel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Urenkel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.