TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đặt tiếng Đức là gì?

"đặt" trong tiếng Đức là setzen (động từ), legen (động từ), stellen (động từ).

setzen Động từ

/ˈzɛtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để (ở tư thế ngồi, đứng)

  • Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.

Xem đầy đủ từ "setzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

legen Động từ

/ˈleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để (nằm xuống)

  • Sie legte es in die Schachtel. Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
  • Wir legten die Bücher auf den Tisch. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn.

Xem đầy đủ từ "legen": der/die/das, biến cách, cách chia →

stellen Động từ

/ˈʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

Xem đầy đủ từ "stellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

tun Động từ

/tuːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

Xem đầy đủ từ "tun": der/die/das, biến cách, cách chia →

bestellen Động từ

/bəˈʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gọi, đặt.

  • Er hat drei Abendessen bestellt. Anh ta đặt ba bữa ăn tối.

Xem đầy đủ từ "bestellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anordnen Động từ

/ˈanˌʔɔʁdnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp, đặt.

Xem đầy đủ từ "anordnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

platzieren Động từ

/plaˈtsiːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để.

Xem đầy đủ từ "platzieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Reservierung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, đặt trước.

Xem đầy đủ từ "Reservierung": der/die/das, biến cách, cách chia →

ordnen Động từ

/ˈɔʁdnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp, đặt.

Xem đầy đủ từ "ordnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einordnen Động từ

[ʔaɪ̯nˌɔʁdnən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để.

Xem đầy đủ từ "einordnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ordern Động từ

/ˈɔrdərn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gọi, đặt.

Xem đầy đủ từ "ordern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặt tiếng Đức là gì?

"đặt" trong tiếng Đức là setzen (động từ), legen (động từ), stellen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.