TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-kunde

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʊndə/ giọng máy của trình duyệt

-kunde nghĩa là học.

Nghĩa của -kunde

Hậu tố

  1. Học.

Danh từ · giống đực

Kunde
  1. Khách hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -kunde

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của -kunde

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố A science or branch of knowledge dealing with the subject referred to by the stem to which the suffix is added.; -logy
  • Danh từ customer, patron, client; guy, bloke, dude, (most often derogatory) a strange or unpleasant one; tidings, news; see -kunde

Câu hỏi thường gặp

-kunde nghĩa là gì?

-kunde (hậu tố, danh từ) nghĩa là học.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.