-kunde
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʊndə/ giọng máy của trình duyệt
-kunde nghĩa là học.
Nghĩa của -kunde
Hậu tố
- Học.
Danh từ · giống đực
Kunde- Khách hàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -kunde
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của -kunde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố A science or branch of knowledge dealing with the subject referred to by the stem to which the suffix is added.; -logy
- Danh từ customer, patron, client; guy, bloke, dude, (most often derogatory) a strange or unpleasant one; tidings, news; see -kunde
Câu hỏi thường gặp
-kunde nghĩa là gì?
-kunde (hậu tố, danh từ) nghĩa là học.