mega-
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/meɡa/ giọng máy của trình duyệt
mega- nghĩa là mê-ga.
Nghĩa của mega-
Tiền tố
- Mê-ga.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mega-
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố mega-
- Phó từ very, super, mega
- Tính từ awesome, amazing
Câu hỏi thường gặp
mega- nghĩa là gì?
mega- (tiền tố) nghĩa là mê-ga.