TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mega-

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/meɡa/ giọng máy của trình duyệt

mega- nghĩa là mê-ga.

Nghĩa của mega-

Tiền tố

  1. Mê-ga.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mega-

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố mega-
  • Phó từ very, super, mega
  • Tính từ awesome, amazing

Câu hỏi thường gặp

mega- nghĩa là gì?

mega- (tiền tố) nghĩa là mê-ga.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.