Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ Ö
33 mục từ bắt đầu bằng chữ Ö, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- öở dạng viết thường
- ödehoang tàn
- Ödipusê-đíp
- öffủn ỉn, ụt ịt
- öffentlichcông cộng
- die öffentliche Meinungý kiến công chúng
- die öffentlicher Verkehrgiao thông công cộng
- die Öffentlichkeitcông chúng, xã hội
- die Öffentlichkeitsarbeittiếp cận
- öffnenmở
- öko-sinh
- die Ökologiesinh thái học
- der Ökonomnhà kinh tế học
- die Ökonometriekinh tế lượng
- die Ökonomiesự tiết kiệm, kinh tế
- ökonomischkinh tế
- das Ökosystemhệ sinh thái
- der Ökotourismusdu lịch sinh thái
- die Ökumenephong trào đại kết
- das Öldầu, dầu mỏ
- Öl ins Feuer gießenđổ dầu vào lửa, thêm dầu vào lửa
- die Ölfarbesơn dầu
- die Ölquellegiếng dầu
- die Ölraffinerienhà máy lọc dầu
- örtlichđịa phương
- der Ösophagusthực quản
- Österreicháo, áo địa lợi
- Österreich-Ungarnđế quốc áo-hung
- der Österreicherngười áo
- die Österreicherinngười áo
- österreichischáo
- östlichđông
- der ÖVgiao thông công cộng