Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ W
658 mục từ bắt đầu bằng chữ W, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/4
- w. z. b. w.đpcm
- die Waagecân, thiên bình, cân xứng
- waagerechtngang
- die Wabetảng ong
- wachthức, thức dậy
- wachenthức
- der Wachhundchó giữ nhà, chó bảo vệ
- der Wachmann
- der/das Wachssáp
- wachsenlớn, lớn lên, mọc
- der Wachskürbisbí đao
- der Wachsmalstiftviết chì màu, bút sáp
- die Wachtelcút, cun cút
- der Wachturmtháp canh
- der Wackelpeterthạch, rau câu
- der Wackelpuddingthạch, rau câu
- die Wadebắp chân, bắp vế
- der Waferđĩa bán dẫn
- die Waffevũ khí, binh khí
- der Waffenbruderchiến hữu
- das Waffenlagerkho vũ khí, kho đạn dược
- die Waffenruheđình chiến, hưu chiến
- der Waffenstillstandđình chiến, hưu chiến, lệnh ngừng bắn
- wagemutigdũng cảm, can đảm
- wagendám, xe, xe hơi
- der Wagenhebercái kích
- der Waggontoa, toa tàu
- waghalsigbất cẩn
- das Wagnismạo hiểm
- die Wahllựa chọn, chọn lọc, bầu cử
- der Wahlberechtigtercử tri
- der Wahlkreiskhu vực bầu cử
- das Wahlmännerkollegiumđại cử tri đoàn
- der Wahnhoang tưởng
- der Wahnsinnsự điên rồ, điên loạn, điên thật
- wahnsinnigđiên, cuồng, điên rồ
- wahrthật, phải, đích thực
- wahrhaftigthật, phải, đích thực
- die Wahrheitsự thật, chân lí, chân lý
- wahrheitsgemäßthật, phải
- die Wahrnehmungtri giác
- der Wahrsagerthầy bói
- wahrscheinlichcó lẽ, có thể
- die Wahrscheinlichkeitxác suất
- die Wahrscheinlichkeitstheorielý thuyết xác suất
- die Waisetrẻ mồ côi, cô nhi
- das Waisenhaustrại trẻ mồ côi, cô nhi viện
- das Waisenkindtrẻ mồ côi, cô nhi
- der Walcá voi, cá ông
- der Waldrừng
- der Waldbrandcháy rừng
- das Waldhornkèn
- Walesxứ wales, xứ gan
- der Walfangsăn bắt cá voi, sự đánh cá voi
- walkenthuộc
- der Walltường
- der Wallfahrerngười hành hương
- die Wallfahrtcuộc hành hương
- die Wallriffschildkröterùa lưng phẳng
- die Walnussóc chó
- der Walnussbaumóc chó
- das Walrossmoóc, voi biển
- der Walzervan, van-xơ
- die Wampebụng phệ
- die Wandtường
- wandelnlang thang
- der Wandelsternhành tinh
- die Wanderheuschreckechâu chấu
- wandernđi bộ đường dài, lang thang
- die Wanderungdi cư
- der Wandschranktủ, tủ quần áo
- die Wanduhrđồng hồ treo tường
- die Wangemá
- wannkhi nào, bao giờ
- die Wannesàng
- der Wanstdạ cỏ
- die Wanzebọ, rệp
- das Wappenphù hiệu áo giáp, quốc huy
- der/das Wappenschildphù hiệu áo giáp, quốc huy
- der Warankì đà
- die Warehàng hoá, thương phẩm
- das Warenhauscửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- das Warenzeichenthương hiệu
- warmấm, nóng
- warnencảnh báo, bảo ban
- die Warnungsự báo trước, lời cảnh báo, cảnh báo
- Warschauvác-sa-va
- Warschauer Paktkhối vác-sa-va
- die Wartelistedanh sách chờ đợi, danh sách chờ
- wartenđợi, chờ
- der Warteraumphòng chờ, phòng đợi
- der Wartesaalphòng chờ, phòng đợi
- die Warteschlangexếp nối đuôi
- das Wartezimmerphòng chờ, phòng đợi
- die Wartungbảo trì, bảo dưỡng
- warumsao, vì sao
- die Warzemụn cóc, mụt cóc
- der Warzenhofquầng đỏ
- das Warzenschweinlợn bướu
- wascái gì, gì
- was kostet esgiá bao nhiêu, bao nhiêu tiền
- was weiß ichtôi không biết, mình không biết
- was zum Teufelquái gì vậy, cái lồn gì thế
- der Wasabicải ngựa nhật bản
- die Waschanlagerửa xe
- das Waschbeckenchảo, la-va-bô
- der Waschbärgấu mèo, gấu trúc mỹ
- waschenrửa, giặt, giặt giạ
- die Waschküchephòng giặt là, tiệm giặt là
- die Waschmaschinemáy giặt
- das Waschpulverbột giặt, xà bông
- der Waschraumphòng giặt là, tiệm giặt là
- die Waschschüssella-va-bô
- die Waschstraßerửa xe
- Washingtonhoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn
- das Wassernước, đồ uống có cồn
- Wasser ins Meer tragenchở củi về rừng, dã tràng xe cát
- der Wasserbärgấu nước
- der Wasserbüffeltrâu
- der Wasserdampfhơi nước, hơi
- wasserdichtchống thấm nước, chống nước
- das Wassereinzugsgebietlưu vực
- das Wassereiskem que
- der Wasserfallthác nước, thác
- die Wasserfarbemàu nước
- wasserfestchống thấm nước, chống nước
- das Wasserflugzeugthuỷ phi cơ
- der Wassergrabenhào, hố
- der Wasserhahnvòi, rô-bi-nê
- der Wasserhundchó lội nước
- die Wasserhyazinthebèo tây, lục bình
- das Wasserklosettvệ sinh, nhà vệ sinh
- der Wasserkreislaufvòng tuần hoàn nước
- die Wasserkressecải xoong
- der Wasserkäferbọ nước
- die Wasserlinsebèo
- der Wasserläufergọng vó
- der Wassermannbảo bình, thủy bình, người cá
- die Wassermelonedưa hấu
- der Wasserstoffhiđrô, hi-đrô
- das Wasserstoffperoxidnước oxy già
- die Wasserstraßeđường thủy, đường sông
- die Wasseruhrđồng hồ nước
- wasserundurchlässigchống thấm nước, chống nước
- die Wasserwaagemáy thuỷ bình
- der Wasserwegđường thủy, đường sông
- watenlội
- das Wattoát
- das Wattenmeerbãi bùn, bãi triều
- das Wattestäbchentăm bông
- der Waugâu gâu
- wayne
- das WCvệ sinh, nhà vệ sinh, xí bệt
- Webmạng
- der Webbrowsertrình duyệt
- webendệt, đan
- der Weberthợ dệt
- die Weberinthợ dệt
- der Weblinksiêu liên kết, siêu đường dẫn
- die Webpräsenztrang web, trang mạng
- die Webseitetrang web
- die Websitetrang web, trang mạng
- der Webstuhlkhung cửi
- das Wechselgeldtiền lẻ, tiền nhỏ
- das Wechseljahresự mãn kinh
- der Wechselkurstỷ giá hối đoái
- wechselnthay, giao hoán
- der Wechselstromđiện xoay chiều
- die Wechselstubequầy đổi tiền
- weckenđánh thức
- der Weckerđồng hồ reo, đồng hồ báo thức, báo thức
- weder(weder … noch) không … cũng không
- der Wegđường đi, đường lối, con đường
- wegenvì, do
- wegfahren
- weggehenrời khỏi
- weggelaufen
- wegkommen
- weglassenlược, lược bỏ
- weglaufen
- wegnehmenlấy đi, tước đi
- wegpustenthở, thổi
- wegtreten
- die Wegwartecải ô rô
- wegwerfenvất, vứt
- wehđau đớn, khốn
- wehenthổi, phù, bay
- die Wehmuttrầm cảm, hoài niệm, nuối tiếc
- die Wehrđăng
- der Wehrdienstnghĩa vụ
- wehrloskhông được bảo vệ, không được phòng thủ
- das Weibphụ nữ, đàn bà, đĩ
- das Weibchennữ, cái, mái
- weiblichgái, nữ, giống cái
- die Weibspersonphụ nữ, đàn bà
- weichmềm
- die Weichschildkröteba ba
- der Weichspülerlàm mềm
- das Weichtierđộng vật thân mềm
- die Weideđồng cỏ, bãi chăn, liễu