Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ I
289 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/2
- das Ii, i ngắn
- iahô hố
- ichtôi, tớ, cái tôi
- ich bin Muslimtôi là người hồi, tôi là người muslim
- ich bin Muslimatôi là người hồi, tôi là người muslim
- ich bin müdetôi mệt, em mệt
- ich bin nicht religiöstôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo
- ich bin schwultôi bị gay, tôi là gay
- ich bin Vegetariertôi ăn chay
- ich brauche ...tôi cần
- ich habe Hungertôi đói
- ich habe kein Geldtôi không có tiền
- ich hasse dichtôi ghét bạn
- ich liebe dichbố thương con, con thương bố, em yêu anh
- ich mag dichanh thích em, em thích anh
- ich verstehe nichttôi không hiểu
- die Ichthyologiengư học
- das Iconbiểu tượng
- das Ideallý tưởng
- das Idealbildlý tưởng
- die Ideeý tưởng, ý kiến
- identifizieren
- identischhệt, y hệt
- die Identitättính đồng nhất, cá tính, đặc tính
- die Identitätskrisekhủng hoảng bản sắc, khủng hoảng danh tính
- die Identitätspolitikchính trị bản sắc
- die Ideologieý thức hệ, hệ tư tưởng
- das Idiomthành ngữ, thổ ngữ
- die Idiosynkrasiecá tính, cá biệt
- der Idiotthằng ngốc, thằng ngu
- die Idiotinthằng ngốc, thằng ngu
- das Idolthần tượng
- die Idolatriethờ ngẫu tượng
- -ierenhoá
- der Igelnhím
- igittêu, kinh, khiếp
- der/das Iglulều tuyết, nhà tuyết
- Ignazinhaxiô, y nhã
- ignorantngu dốt, dốt nát, ếch ngồi đáy giếng
- die Ignorantinếch ngồi đáy giếng
- ignorierenlơ, lờ
- ihrcác bạn, các anh chị
- die Ikonelinh ảnh, ảnh thánh
- der/das Ikosaedernhị thập diện
- der Ikterusvàng da, hoàng đản
- illegalbất hợp pháp, trái phép
- die Illusionảo tưởng
- der Iltistriết
- im Auge behaltentheo dõi, dõi theo
- im Ernstnghiêm túc
- im Voraustrước, đằng trước
- die Imaginationsự hình dung, sự tưởng tượng
- der/das imaginäre Zahlsố ảo, số thuần ảo
- der Imbisshàng giải khát, quán điểm tâm
- die Imbissstubehàng giải khát, quán điểm tâm
- das Imitathàng giả, hàng nhái, hàng giả hiệu
- imitierennhái, bắt chước
- die Immeong
- immerluôn luôn, luôn
- immergrünthường xanh, dừa cạn
- immerzuhoài
- der Immigrantdân nhập cư, nhập cư
- die Immigrantindân nhập cư, nhập cư
- die Immigrationsự nhập cư
- immigrierennhập cư
- die Immobiliebất động sản, địa ốc
- der Immobilienmaklerđịa ốc viên, đại lý địa ốc, chuyên viên địa ốc
- die Immunologiemiễn dịch học
- das Immunsystemhệ miễn dịch
- die Impalalinh dương sừng cao
- das Impeachmentviệc luận tội, cuộc luận tội
- der Imperativmệnh lệnh thức
- der Imperialismuschủ nghĩa đế quốc
- das Imperiumđế quốc
- impfenchích ngừa, tiêm chủng, tiêm phòng
- der Impfstoffvắc-xin, chủng ngừa
- die Impfungsự tiêm chủng, chủng ngừa
- implementierenthực hiện, chấp hành
- implizierenbao hàm
- der Importnhập khẩu
- der Importeurngười nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu
- importierennhập khẩu, nhập cảng
- die Impressionấn tượng
- improvisierenứng biến, ứng tác
- der Impulsđộng lượng
- inở, ở trong, trong
- in Anspruch nehmenmất
- in den Rücken fallenhãm hại
- in der Nase bohrenngoáy mũi, cạy rỉ mũi
- in die Hand beißen, die einen füttertăn cháo đá bát
- in echttrực diện, trực tiếp
- in einem forthoài
- in erster Linietrước hết, trước nhất
- in Kauf nehmenchịu, đảm nhận
- in letzter Zeitgần đây, mới đây, hôm nọ
- in Ordnungđược, tốt
- in Wirklichkeitthực ra, thật ra
- inakzeptabelkhông thể chấp nhận
- die Inaugurationnhậm chức
- der Inbegriffhiện thân
- die Inboxhộp thư đến, hòm thư đến
- das Indefinitpronomenđại từ bất định
- indembằng cách
- der Inderngười ấn độ
- die Inderinngười ấn độ
- der Indexchỉ số, chỉ mục
- der Indianerngười da đỏ, thổ dân châu mỹ
- Indienấn độ
- der/das Indigochàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm
- indischấn độ, ấn
- Indischer Ozeanấn độ dương
- der Individualismuschủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa
- das Individuumcá nhân, cá thể
- das Indizsự chứng nhận, bằng chứng
- Indonesienin-đô-nê-xi-a, nam dương
- Indonesischtiếng in-đô-nê-xi-a
- die Induktivitätcuộn cảm
- industrialisierencông nghiệp hóa
- die Industrialisierungsự công nghiệp hoá
- die Industriecông nghiệp
- das Industriegebietkhu công nghiệp
- das Inertgaskhí trơ
- infamkhét tiếng
- die Infanteriebộ binh
- der Infanteristbộ binh
- der Infarktnhồi máu
- die Infektionsự nhiễm trùng, sự lây nhiễm
- die Infektionskrankheitbệnh truyền nhiễm, bệnh, căn bệnh
- das Infernođịa ngục
- der/das Infinitivlối vô định
- das Infixtrung tố
- infizierennhiễm, lây, lan truyền
- die Inflationthổi phồng, tăng giá, lạm phát
- die Influenzacúm
- die Informatikkhoa học máy tính, công nghệ thông tin
- die Informationthông tin
- der Informationsaustauschtruyền thông
- das Informationssystemhệ thống thông tin
- die Informationstechnologiecông nghệ thông tin
- die Informationstheorielý thuyết thông tin
- informierenthông báo
- infrarothồng ngoại
- die Infrarotstrahlungtia hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại
- die Infrastrukturcơ sở hạ tầng
- der Ingenieur
- der Ingwergừng
- der Inhaberchủ nhân
- der Inhaltnội dung
- inhaltslostrống, rỗng
- das Inhaltsverzeichnismục lục
- initialisierenkhởi tạo
- die Initialisierungkhởi tạo
- die Injektionsự tiêm, đơn ánh
- der Inkreisđường tròn nội tiếp
- inländischnội địa, trong nước
- der Innenraumnội thất
- die Innenstadtnội thành
- das Inneresnội thất
- innerhalbtrong vòng, bên trong
- die Innovationsáng tạo, đổi mới
- inokulierenchích ngừa, tiêm chủng
- ins Bett gehenđi ngủ
- die Inschriftchữ khắc
- das Insektcôn trùng, sâu bọ
- insektenfressendăn côn trùng, ăn sâu bọ
- die Insektenkundecôn trùng học
- die Inselđảo
- die Inselgruppequần đảo
- der Inselstaatđảo quốc
- das Inseratquảng cáo
- die Inspektionsự kiểm tra
- der Inspektorngười thanh tra, người kiểm tra
- inspizierenkiểm tra, khảo sát, điều tra
- der Installateurthợ sửa ống nước
- installierencài đặt
- die Instandhaltungbảo trì, bảo dưỡng
- der Instantkaffeecà phê có liền, cà phê dùng ngay
- instanziierencăn cứ vào, quy cứ
- der Instinktbản năng
- das Instituthọc viện, ban, phòng
- die Institutioncơ quan, thiết chế, thể chế
- das Instrumentnhạc cụ, dụng cụ
- der Instrumentaltạo cách, cách công cụ
- die Instrumententafelbảng đồng hồ, bảng điều khiển
- das Integraltích phân
- integrierbarkhả tích
- der Intellekttrí tuệ, trí năng
- die Intellektuellegiới trí thức, trí thức
- der Intellektuellergiới trí thức, trí thức
- intelligentthông minh, nhanh trí, sáng dạ
- die Intelligenztrí tuệ, trí thông minh
- der Intelligenzquotientchỉ số thông minh
- intendierenđịnh, có ý định
- intensivđam mê, dể giận
- die Intensivmedizinchăm sóc đặc biệt
- interagierentương tác
- interessantthú vị, hay
- das Interessesự quan tâm, sự hứng thú, lợi ích
- der Interessenkonfliktxung đột lợi ích
- interessieren