Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ H
698 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/4
- haha
- das Haarlông, tóc
- die Haarnadeltrâm, thoa
- der Haarschnittcắt tóc, hớt tóc
- der Haartrocknermáy sấy tóc
- das Haarwaschmitteldầu gội đầu, xà bông
- der Haarwirbelkhoáy
- die Haarwurzelchân tóc
- habencó, đói, sợ
- der Haberyến mạch
- die Habgiersự tham lam
- habgierigtham, tham lam
- der Habichtưng ngỗng
- der Habitusthói quen
- die Habsuchtsự tham lam
- habsüchtigtham, tham lam
- das Hackthịt băm, thịt vằm
- das Hackbeildao phay
- die Hackecuốc
- hackenchặt, chém
- der Hackertin tặc
- die Hackerintin tặc
- der Hacklercông nhân
- der Hafencảng, hải cảng
- die Hafenstadthải cảng
- der Haferyến mạch
- der Haferbreicháo bột yến mạch
- die Hafermilchsữa yến mạch
- die Haftphạt tù
- der Hagedornsơn tra
- der Hagelmưa đá
- das Hagelkornchắp
- der Hahngà trống, con gà trống
- der Hahnenkammmào gà, hoa mào gà
- der Hahnenkampfchọi gà, đá gà
- das Hahnenwassernước máy
- der HahnreiNgười đàn ông bị cắm sừng
- der Haicá mập, cá nhám
- der Haifischcá mập, cá nhám
- die Haifischflossensuppesúp vây cá mập
- der Hainrừng
- Haiphonghải phòng
- der Hairstylistnhà tạo mẫu tóc
- der Hakenmóc
- das Hakenkreuzchữ vạn
- halbphân nửa
- das Halbfinalebán kết
- die Halbgeradetia
- der Halbgottá thần, bán thần
- die Halbinselbán đảo
- die Halbkugelbán cầu
- der Halbleiterchất bán dẫn
- der Halbvokalbán nguyên âm
- die Halbwaisetrẻ mồ côi, cô nhi
- halbwegsvừa phải
- die Halbwertszeitchu kì bán rã, chu kỳ bán rã
- der/das Halfterdây, thòng lọng
- der Hall
- die Hallephòng
- halloxin chào, chào, ê
- das Hallo-Welt-Programmxin chào thế giới
- das Halloweenhalloween
- die Halluzination
- halluzinogengây ảo giác
- der Halmrơm
- der Halohào quang
- das Halogenhalôgen
- der Halscổ, họng, cổ họng
- die Hals-Nasen-Ohren-Heilkundekhoa tai mũi họng
- das Halsbandchuỗi hạt
- die Halsentzündungđau họng, đau cổ họng
- die Halskettechuỗi hạt
- die Halsschlagaderđộng mạch cảnh
- der Halsschmerzđau họng, đau cổ họng
- die Haltbarkeithạn sử dụng
- haltengiữ, cầm, chống
- der Haltepunktđiểm dừng
- die Haltestellebến xe, trạm, trạm xe buýt
- die Haltungquan điểm
- der Halunkekẻ tàn ác
- Hamburghăm-buốc
- der Hamburgerhăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ
- der Hammelcừu đực
- der Hammerbúa, xương búa
- die Hammer und Sichelbúa và liềm
- der Hamsterchuột ham-tơ, ham-tơ
- die Handván, tay
- der Handballbanh để liệng, bóng ném
- das Handbuchsổ tay, sách giáo khoa
- der Handelsự buôn bán, thương mại
- handelnhành động, buôn bán
- das Handelsembargocấm vận
- das Handelsgutthương phẩm, hàng hoá
- die Handelskammerphòng thương mại
- der Handelskriegchiến tranh thương mại
- die Handelswarethương phẩm, hàng hoá
- die Handflächegan bàn tay, lòng bàn tay
- das Handgelenkcổ tay
- die Handgranatelựu đạn cầm tay
- die Handlungcốt truyện, hành động
- die Handpuppecon rối
- die Handschellecòng, còng tay
- der Handschlagcái bắt tay, sự bắt tay
- die Handschriftchữ viết tay, thủ bản
- der Handschuhgăng tay, bao tay
- das Handspiellỗi chạm tay
- der Handstandtrồng cây chuối
- die Handsägecưa tay
- die Handtaschetúi xách tay, bị cầm tay
- das Handtuchkhăn
- die Handvollnắm, vốc
- das Handwerkthủ công, thủ công nghiệp
- der Handwerkernghệ nhân
- das Handyđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- der Handzetteltờ quảng cáo, tờ rơi
- der/das Hanfcây gai dầu, gai dầu
- der Hangarhăng ga, nhà chứa máy bay
- Hanna
- Hanoihà nội
- Hansgiôn
- die Hantelquả tạ
- das Happy Endkết thúc có hậu
- die Hardwarecương liệu, phần cứng
- der Haremhậu cung
- die Harfethụ cầm, hạc cầm
- die Harkebồ cào, bừa cỏ
- harkenbừa
- harmlosvô hại
- die Harmonieđiều hoà, hài hoà
- der Harnnước tiểu, nước đái
- die Harnblasebàng quang, bóng đái
- harnentiểu, tiểu tiện
- die Harnleiterống dẫn đái, niệu quản
- die Harnröhreống đái, ống dẫn nước tiểu
- die Harpunelao móc
- hartkhó, cứng, rắn
- hartnäckigbướng bỉnh, cứng đầu
- der Hartungtháng giêng, tháng một
- der Hartweizenlúa mì cứng
- das Harznhựa, mủ
- das Hascheethịt băm, thịt bằm
- der/das Haschischcần sa
- der Hasethỏ rừng
- die Haselmauschuột sóc
- die Haselnusshạt phỉ
- die Hasenschartesứt môi
- der Hasssự ghét, sự căm thù
- hassenghét
- die Hassredengôn từ thù địch
- hatschihắt xì, cơm muối
- die Haubeca pô
- die Haubitzelựu pháo
- hauenđánh, đập
- der Hauerngà
- der Haufenđống, gò, bọn
- das Hauptđầu
- die Hauptfigurnam chính, nữ chính
- das Hauptgerichtmón chính
- der Hauptinhaltmấu chốt
- die Hauptplatinebo mạch chủ
- das Hauptquartiertổng hành dinh
- die Hauptschlagaderđộng mạch chủ, đại động mạch
- die Hauptseitetrang chủ, trang đầu
- die Hauptstadtthủ đô
- die Hauptstraßeđường chính
- hauptsächlichchính, chủ yếu
- die Hauptverkehrszeitgiờ cao điểm
- die Hauptversammlungđại hội cổ đông
- das Hauptwortdanh từ
- das Hauscăn nhà, nhà ở
- die Hausarbeitviệc nhà
- der Hausarrestquản thúc tại gia
- der Hausarztbác sĩ đa khoa
- die Hausaufgabebài tập, bài tập về nhà
- die Hausfraubà nội trợ
- hausgemachtcây nhà lá vườn
- der Haushaltngân sách
- die Hauskatzemèo nhà
- der Hausratđồ đạc
- der Hausschuhdép lê, giày hạ
- das Hausschweinheo, lợn
- das Haustierthú cưng, vật cưng
- die Hauswanzerệp
- die Hausärztinbác sĩ đa khoa
- die Hautda, bộ da, bộ bì
- der Hautausschlagmụn, mẩn
- die Hautentzündungviêm da
- die Hautfarbemàu da
- der Hautkrebsung thư da
- die Hautschuppegàu, gầu
- Hawaiiquần đảo hawaii, quần đảo ha-oai, đảo hawaii
- Hawaiianischtiếng hawaii
- henày, ê, hả
- das Headsettai nghe
- die Hebammebà đỡ, bà mụ
- der Hebelđòn bẩy
- hebennâng, nhấc
- der Hebräerngười do thái
- hebräischngười do thái, do thái, tiếng do thái
- der Hedonistcông tử bột