Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ H — trang 4
698 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/4
- Huëhuế, thuận hóa
- die Hybridisierunglai hoá
- Hydrathuỷ tức
- der Hydranttrụ cứu hỏa, trụ chữa cháy
- das Hydraulic Fracturingnứt vỡ thuỷ lực
- die Hydraulikthuỷ lực học
- hydraulischthuỷ lực
- die Hydrokulturthủy canh
- die Hydrolasehiđrolaza
- die Hydrologiethủy văn học, thuỷ văn học
- die Hydrolysesự thuỷ phân
- die Hydrosphärethủy quyển
- die Hygienevệ sinh
- das Hygrometerẩm kế
- der/das Hymenmàng trinh
- die Hymnequốc ca, thánh ca
- die Hyperkorrektursiêu chỉnh
- der Hyperlinkliên kết, đường dẫn
- das Hyperonymtừ thượng vị
- der Hypertextlinksiêu liên kết, siêu đường dẫn
- die Hypochondriebịnh thần kinh
- das Hyponymtừ hạ vị
- die Hypophysetuyến yên
- die Hypostasevị cách, nhân vị
- die Hypotenusecạnh huyền
- der Hypothalamusvùng dưới đồi
- die Hypothekquyền cầm cố
- die Hypothesegiả thuyết, giả thiết, giả định
- die Hysterieittêri, ictêri
- die Hyänelinh cẩu
- hähả
- der Häftlingtù nhân
- das Hähnchengà
- die Hähnchenkeuleđùi gà
- die Hälftenửa
- die Hämatologiehuyết học
- die Hämorrhoidetrĩ, bệnh trĩ
- Hände schüttelnbắt tay
- der Händedruckcái bắt tay, sự bắt tay
- das Händewaschensự rửa tay
- der Händlerthương gia, thương thuyền
- die Händlerinthương thuyền, thương gia
- das Hängebauchschweinlợn ỉ
- die Hängebrückecầu dây võng, cầu treo dây võng
- die Hängemattevõng
- hängentreo, làm treo
- hänselnchọc, chọc ghẹo
- die Häresiedị giáo, tà giáo
- der Häretikerdị giáo
- die Häretikerindị giáo
- härtenđặt lại, se lại
- das Häschenthỏ con, con thỏ con
- hässlichxấu, xấu xí
- häufigthường xuyên, thường, thông thường
- die Häufigkeittính thường xuyên
- der Häuptling
- das Häuschennhà vệ sinh, cầu tiêu
- die häusliche Gewaltbạo hành gia đình, bạo lực gia đình
- das Häutchenmàng
- die Höchstleistungkỉ lục
- der Höckerschwanthiên nga trắng
- höflichlịch sự, lễ phép
- die Höflichkeitsự lịch sự, sự nhã nhặn
- der Höflingtriều thần, cận thần
- die Höheđộ cao, cao
- die Höhenangstsợ độ cao
- die Höhenlinieđường đồng mức
- der Höhepunktcực khoái
- die höhere Gewaltbất khả kháng
- die Höhlehang, động
- die Höhlenmalereitranh hang động
- die Hölleđịa ngục
- das Hölzchendiêm
- das Hörbuchsách nghe, sách nói
- hörennghe, lắng nghe, thính giác
- der Hörerống nghe, ống nói
- der Hörfunkvô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện
- das Hörgerätmáy trợ thính
- das Hörnchensóc
- hörnencắm sừng
- die Hörschneckeốc tai
- das Hörvermögenthính giác
- das Höschenquần trẻ con, xi-líp, quần đùi
- hübschxinh xắn, xinh, đẹp trai
- die Hüftehông
- der Hügelđồi
- das Hühnchengà
- die Hüllevỏ
- hüllengói, bao
- das Hündchenchó con, cún
- die Hündinchó, cẩu
- hüpfennảy, nhảy
- die Hürdechướng ngại, bước cản
- hütendồn
- die Hüttechòi, lán
- die Hüttenkundeluyện kim
- der Hüttenkäsephô mai tươi
- das Hüttenwesenluyện kim