Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ F
728 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/4
- die Fabelngụ ngôn
- fabelhaft
- das Fabelwesensinh vật, tạo vật
- die Fabriknhà máy
- fabrikneumới tinh, mới cóng
- Facebookphây-búc, phây
- -fachgấp, lần, môn học
- die Fachfrauchuyên gia, nhà chuyên môn
- der Fachmannchuyên gia, nhà chuyên môn
- die Fachschuletrường nghề
- die Fachsprachebiệt ngữ
- die Fachzeitschriftnhật báo, nhật trình
- die Fackelđuốc, ngọn đuốc
- fadlạt, nhạt
- fadethiu, ôi
- der Fadenchỉ
- das Fagottkèn fagôt
- der Fahnderngười điều tra
- die Fahndungslistedanh sách truy nã
- die Fahnecờ, ngọn, ngọn cờ
- die Fahnenfluchtsự đào ngũ
- der Fahnenflüchtigerkẻ đào ngũ
- der Fahnenmastcột cờ
- die Fahnenstangecột cờ
- der Fahrausweisgiấy phép lái xe, bằng lái xe
- die Fahrbahnlòng đường
- fahrenlái, lái xe, cưỡi
- der Fahrerngười lái, tài xế
- der Fahrgasthành khách
- das Fahrgestellsát-xi, khung gầm
- die Fahrkartevé
- fahrlässigbất cẩn
- die Fahrlässigkeittính cẩu thả, sự bất cẩn
- der Fahrplanthời khắc biểu, thời gian biểu
- der Fahrpreistiền xe, tiền đò
- das Fahrradxe đạp
- der Fahrradständerchân chống
- der Fahrscheinvé
- die Fahrschuletrường dạy lái xe
- der Fahrstreifenlòng đường
- der Fahrstuhlthang máy
- die Fahrtcuộc hành trình, chuyến
- das Fahrwasserđường thủy, đường sông
- das Fahrzeugxe cộ, xe
- faircông bằng
- die Fairnesssự bình đẳng
- der/das Faktsự thật, sự việc
- der Faktorthừa số, yếu tố, nhân tố
- das Faktum
- die Fakultätgiai thừa, phân khoa, phân khoa đại học
- der Falkecắt
- der Falltrường hợp, cứ liệu
- das Fallbeilmáy chém
- die Fallebẫy, chốt cửa, then cửa
- fallenngã, té, xuống
- fallen lassenbuông rơi
- fallsnếu, hễ, không thôi
- der Fallschirmdù, dù hàng không
- der Fallschirmjägerlính dù
- der Fallschirmspringerngười nhảy dù
- die Fallschirmspringerinngười nhảy dù
- die Fallstudienghiên cứu vụ án, nghiên cứu tình huống
- die Fallsuchtbệnh động kinh, hội chứng động kinh
- falschsai, không đúng
- die Falschmeldungbáo động giả
- das Faltblatttờ quảng cáo, tờ rơi
- die Faltenếp nhăn
- faltengấp, gập
- der Falterbươm bướm, bướm
- faltignhăn, nhàu
- der Faltstuhlghế gấp
- falzengấp, gập
- die Familiegia đình, họ
- die Familienangehörigehọ hàng, người thân
- der Familienangehörigerhọ hàng, người thân
- das Familienmitgliedthành viên gia đình
- der Familiennamehọ, tên họ
- die Familygia đình
- der Fanngười hâm mộ
- der Fangarmxúc tu
- fangenchụp, chộp, bắt
- der Fangzahnrăng nanh, nanh
- die Fantasiesự hình dung, sự tưởng tượng, phăng-tê-di
- fantastischtuyệt vời, kỳ diệu, hoang đường
- die Fantasykì ảo, kỳ ảo
- die Farbemàu, màu sắc, sơn
- farbigda màu
- der Farbstiftbút chì màu
- der Farbstoffthuốc nhuộm, chất màu
- der Farbtonsắc
- die Farmtrang trại, nông trường
- der Farmernông dân
- der Farndương xỉ
- das Farnkrautdương xỉ
- der Fasangà lôi, trĩ
- der Faschinghội hóa trang, hội trá hình
- der Faschismuschủ nghĩa phát xít
- der Faschistphần tử phát xít
- die Faschistinphần tử phát xít
- faschistischphát xít
- der Faschophần tử phát xít
- die Fasersợi
- das Fassthùng rượu, thùng tonneau
- die Fassbombebom thùng
- fassennắm, cầm, bắt
- die Fassungphiên bản, ổ cắm điện, ổ điện
- fastgần, gần như
- fastentuyệt thực, nhịn ăn, kiêng ăn
- die Fastenzeitmùa chay, nhịn ăn, kiêng ăn
- das Fastfoodthức ăn nhanh, đồ ăn nhanh
- die Fastnachthội hóa trang, hội trá hình
- faszinierend
- die Fata Morganaảo ảnh
- faulmục, rữa, lười biếng
- faulenrữa, rã
- die Faulheitsự lười biếng, lười
- fauligmục, rữa
- der Faulpelzkẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
- das Faultierlười
- die Faustquyền, nắm đấm
- die Faustfeuerwaffesúng ngắn, súng lục
- der Faustschlagcú đấm
- der/das Fauteuilghế bành
- der Fauxpasthất lễ
- der/das Faxđiện thư
- der Febertháng hai
- der Februartháng hai
- der Fechsercây nhỏ
- fechtenchiến đấu
- die Federlông vũ, lông, lò xo
- der Federballquả cầu lông, cầu lông
- der Federhalterbút mực, bút bi
- der Federkohlcải xoăn
- die Federmappehộp bút
- das Federmäppchenhộp bút
- das Federpennalhộp bút
- die Federwolkemây ti
- die Feetiên nữ, nàng tiên
- der/das Feednguồn cấp
- das Feedbacksự phản hồi, sự hoàn ngược
- das Feenwesentiên nữ, nàng tiên
- das Fegefeuerluyện ngục
- fegenquét dọn, quét
- der Fehlalarmbáo động giả
- fehlbarcó tội, phạm tội, èo uột
- fehlenthiếu
- fehlendmất, thiếu
- der Fehlerlỗi, sai số
- die Fehlermeldungthông báo lỗi
- die Fehlfunktiontrục trặc
- die Fehlgeburtsự sẩy thai
- der Fehlschlagthất bại
- der Fehlschlussngộ biện
- die Feiertiệc
- der Feierabend
- feierlichkhách sáo
- feiernmừng, ăn mừng, đi tiệc
- der Feiertagngày lễ
- die Feigesung
- der Feigenbaumsung
- die Feigheittính nhút nhát
- der Feiglingngười nhát gan, người nhút nhát
- die Feilegiũa
- feilengiũa
- feilschenmặc cả
- fein
- der Feindkẻ thù, kẻ địch
- die Feindinkẻ thù, kẻ địch
- das Feldcánh đồng, ruộng
- der Feldjägercảnh sát quân sự
- die Feldlerchechiền chiện
- der Feldmarschallthống soái, thống tướng
- der Feldspatfenspat
- der Feldwebeltrung sĩ
- der Feldzugchiến dịch, vận động
- die Felgevành
- Felixfêlix
- das Felllông, da, bộ da
- die Fellatioliếm dương vật
- der Felsđá
- der Felsen
- felsenfestkiên quyết
- feminingiống cái, nữ giới
- das Femininumgiống cái
- der Feminismuschủ nghĩa nữ quyền
- der/das Femurxương đùi
- der Fennekcáo fennec
- das Fenstercửa sổ, khung thời gian
- die Fensterbankbậu
- das Fensterbrettbậu
- fensterloskhông có cửa sổ
- die Fensterscheibekính cửa sổ
- die Ferienkì nghỉ, nghỉ lễ
- der Ferienortkhu nghỉ dưỡng
- fernxa, xa xôi
- die Fernbedienungđiều khiển từ xa, điều khiển
- der Fernersông băng
- das Fernglasống nhòm, ống ngắm
- das Fernrohrkính thiên văn, kính viễn vọng
- der Fernschreibertê-lê-tip, têlêtip