Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ F — trang 4
728 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/4
- frohe Osternmừng chúa phục sinh, chúa đã phục sinh
- frohe Weihnachtenchúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh
- frohes Neueschúc mừng năm mới
- frohes neues Jahrchúc mừng năm mới
- frommsùng đạo
- die Frontmặt trận
- der Frontallappenthuỳ trán
- die Frontlinietiền tuyến, chiến tuyến, mặt trận
- der Froschếch, nhái, ngoé
- der Froschmannngười nhái
- der Frostbăng giá
- die Frostbeulecước
- die Fruchtquả, trái, trái cây
- fruchtbarmàu mỡ
- die Fruchtfliegeruồi giấm
- der Fruchtkörperquả thể, thể quả
- der Fruchtsaftnước ép trái cây
- das Fruchtwassernước ối
- das Fräuleincô, chị
- fröhlichvui, vui vẻ
- fröhliche Weihnachtenchúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh
- die Frömmigkeitmộ đạo, sùng bái
- frühsớm, ban đầu, đầu mùa
- frühertừng, đã từng
- früher oder spätersớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy
- das Frühjahrmùa xuân
- der Frühlingmùa xuân
- die Frühlingsrollenem rán, nem, chả giò
- die Frühlingszeitmùa xuân, xuân
- die Frühlingszwiebelhành lá, hành
- das Frühstückbữa sáng
- frühstückenăn sáng
- die Frühstücksflockenngũ cốc ăn sáng
- frühzeitigsớm, ban đầu, đầu mùa
- der Fuchscáo
- der Fuchsschwanzcưa tay
- fuckđụ má, mẹ kiếp
- die Fugetẩu pháp
- das Fundamentmóng, nền móng
- der Fundamentalismuschủ nghĩa cơ yếu
- der Funkvô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện
- der Funketia lửa, tia lửa điện
- die Funktionchương trình con, chức năng, vai trò
- die/das funktionelle Gruppenhóm chức
- funktionierenhoạt động, được
- die Funktionsstörungtrục trặc
- der Fuppesbóng đá, bóng tròn, đá banh
- die Furcherãnh, luống
- die Furchtsự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng
- furchtbarkhủng khiếp, kinh khủng
- furchteinflößenddễ sợ, đáng sợ, đáng kinh sợ
- furchtsamrụt rè
- die Furtchỗ cạn
- der Furunkelnhọt
- der Furzđánh rắm, trung tiện, rắm
- furzenđịt, chùi gháu, đánh rắm
- der Furzerbôi mỡ
- das Futter
- das Futteralvỏ
- der Futtertrogmáng, máng ăn
- das Futurthì tương lai
- der Futurehợp đồng tương lai
- der Fußbàn chân, bộ
- die Fußangelchông sắt
- der Fußballbóng đá, bóng tròn, đá banh
- der Fußballercầu thủ bóng đá
- das Fußballfeldsân bóng đá
- der Fußballplatzsân bóng đá
- der Fußbodensàn, nền
- der Fußgeherbằng chân, người đi bộ
- der Fußgängerbằng chân, người đi bộ
- der Fußknöchelmắt cá, mắt cá chân, cổ chân
- der Fußlappenvải bọc chân, xà cạp
- der Fußnagelmóng chân
- der Fußpilznấm da chân
- der Fußrückenmu bàn chân
- die Fußsohlebàn chân
- der Fußsoldatbộ binh
- der Fußwegđường mòn
- der Fächerquạt, quạt tay
- fähigcó năng lực, có tài
- die Fähigkeitnăng lực
- die Fährephà
- fällig
- fälschenlàm giả, nhái
- das Färbemittelthuốc nhuộm
- färbennhuộm
- die Färberdistelhồng hoa, rum
- das Färbmittelthuốc nhuộm
- die Föderationliên bang
- der Föhngió phơn
- die Föhrethông, tùng
- das Förderbandbăng chuyền, băng tải
- fördernkhuyến khích, đề xướng
- der Fötusthai, bào thai
- die Füchsincáo
- fügenchịu theo, cam chịu, ghép
- fühlencảm thấy, sờ, sờ thấy
- der Fühlerxúc giác, râu
- führendẫn, dắt
- der Führerlãnh đạo, sách hướng dẫn
- der Führerscheingiấy phép lái xe, bằng lái xe
- die Führungsự lãnh đạo, ban lãnh đạo, sự dẫn đầu
- füllenđổ đầy, làm đầy, rót đầy
- der Füllerbút máy
- der Füllfederhalterbút máy
- der Füllhalterbút mực, bút bi, bút máy
- fünfnăm
- das Fünfeckngũ giác, hình năm cạnh
- fünfhundertnăm trăm
- fünftausendnăm nghìn
- fünftethứ năm
- fünfundfünfzignăm mươi lăm
- fünfundvierzigbốn mươi lăm
- fünfzehnmười lăm
- fünfzehntethứ mười lăm
- fünfzignăm mươi
- fünfzigstethứ năm mươi
- fürcho, ủng hộ, thuận
- für den Fall, dasskhông thôi
- für immermãi mãi, vĩnh viễn
- fürchtensợ, hãi, sợ hãi
- fürchterlich
- der Fürstvương công, ông hoàng, quân chủ
- das Fürstentumcông quốc
- die Fürstincông chúa, công nữ
- das Fürwortđại từ
- fütterncho ăn