Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ F — trang 3
728 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/4
- die Flugbahnquỹ đạo
- der Flugbegleitertiếp viên hàng không
- die Flugbegleiterintiếp viên hàng không
- das Flugblatttờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm
- die Fluggesellschaftcông ty hàng không, hàng không, hãng hàng không
- der Flughafensân bay, phi trường, cảng hàng không
- das Flughörnchensóc bay
- der Flugkörperđạn
- der Flugplatzsân bay, trường bay, phi trường
- das Flugticketvé máy ba
- das Flugzeugmáy bay
- der Flugzeugrumpfthân
- der Flugzeugträgertàu sân bay, hàng không mẫu hạm
- das Fluidchất lưu
- die Fluoreszenzhuỳnh quang
- der Flurhành lang, cánh đồng
- der Flusssông, giang, hà
- das Flussdiagrammlưu đồ
- der Flussgottthần sông
- die Flussinselcù lao
- der Flusskrebstôm hùm đất
- die Flussmündungcửa sông
- das Flusspferdlợn nước, hà mã
- die Flutlụt, lụt lội, lũ lụt
- die Flutwellesóng thần
- der Flyertờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm
- die Flächemặt, lớp, nền
- das Flächenbombardementném bom rải thảm
- die Flötesáo, còi
- flötenhuýt, huýt sáo, huýt gió
- flüchtenchạy trốn, lánh nạn, tị nạn
- flüchtigdễ bay hơi
- der Flüchtlingngười tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn
- das Flüchtlingslagertrại tị nạn
- der Flügelcánh, dương cầm
- flüssignước, lỏng, lưu loát
- die Flüssigkeitnước, chất lỏng
- flüsternnói thầm, thì thầm
- das Fohlenngựa con, lừa con
- der Fokustiêu điểm, tính rõ nét
- fokussierenlàm tụ vào, điều chỉnh tiêu điểm
- die Folgehậu quả, phần, tập
- folgentheo, đi theo, theo sau
- folgendsau đây, tiếp theo
- folgendermaßennhư dưới đây, như sau
- folgenreichquan trọng, trọng yếu
- folgenschwerquan trọng, trọng yếu
- folgernsuy đoán, suy lý
- folgsamvâng lời, tuân lời, dễ bảo
- die Folgsamkeitsự nghe lời
- die Folielá kim loại
- die Folklorevăn học dân gian
- followentheo dõi
- die Folternhục hình, sự tra tấn
- die Folterkammerphòng tra tấn
- folterntra tấn
- der Fondsquỹ
- der Fontphông, phông chữ
- die Fontanellethóp, mỏ ác
- der Footballbóng bầu dục
- foppenlừa đảo, chơi khăm
- fordernđòi, yêu cầu, thách thức
- die Forderung
- die Forellecá hồi
- forensischpháp y
- die Formhình, hình dáng, hình thức
- der/das Formaldehydfomanđêhít
- der Formantphoóc-măng
- das Formatkhổ, định dạng, dạng thức
- die Formelcông thức
- formenlàm thành, tạo thành, nặn thành
- die Formenlehrehình thái học
- formlosvô định hình
- das Formularmẫu đơn, đơn, biểu mẫu
- forschennghiên cứu
- der Forschernhà nghiên cứu
- die Forscherinnhà nghiên cứu
- die Forschungnghiên cứu
- der Forstrừng
- die Forstwirtschaftlâm nghiệp
- fortđi, đi khỏi, vắng
- fortgehenrời khỏi
- fortlaufendliên tiếp
- die Fortpflanzungsự sinh sản
- der Fortschritttiến bộ, sự tiến bộ
- fortsetzentiếp tục
- fortwerfenvất, vứt, vứt bỏ
- das Forumdiễn đàn, hội thảo
- das Fossilhoá thạch
- das Fotohình, ảnh, tấm hình
- das Fotoalbuman bom ảnh, bộ sưu tập ảnh
- der Fotoapparatmáy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh
- fotogenăn ảnh
- der Fotografnhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh
- die Fotografienhiếp ảnh, hình, ảnh
- fotografierenchụp, chụp hình, chụp ảnh
- die Fotografinnhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia
- der Fotokopierermáy sao chụp
- die Fotzelồn
- das Foyerhành lang, phòng chờ, phòng đợi
- die Frachthàng hóa, hàng hoá, tiền xe
- die Fragecâu hỏi
- der Fragebogenbản câu hỏi, bảng câu hỏi
- fragenhỏi
- fragendnghi vấn
- das Fragezeichendấu hỏi, dấu chấm hỏi
- fragildễ vỡ, dễ bể
- die Fraktionđảng phái
- die Frakturgãy xương
- der Francphật lăng, phrăng, frăng
- Frank
- der Frankenphật lăng, phrăng, frăng
- Frankfurtphrăng-phuốc am mai
- Frankfurt am Mainphrăng-phuốc am mai, phrăng-phuốc
- Frankfurt an der Oderphrăng-phuốc
- Frankreichnước Pháp
- Franzphanxicô
- Franziskusphanxicô
- der Franzosengười Pháp
- die Französinđàn bà pháp
- französischtiếng Pháp, (thuộc) nước Pháp, người Pháp
- Französisch-Guayanaguyane thuộc pháp
- Französische Republikcộng hòa pháp
- Französische Revolutioncách mạng pháp
- französisierenpháp hóa, pháp hoá
- die Frauphụ nữ, đàn bà, vợ
- der Frauenfeindngười ghét phụ nữ
- der Frauenhasserngười ghét phụ nữ
- die Frauenheilkundephụ khoa, bệnh phụ khoa
- frechhỗn, láo, xấc xược
- der Fregattvogelcốc biển
- freitự do, rỗi, rảnh
- das Freibadhồ bơi, bể bơi
- der Freibauertốt thông
- der/die freier Willeý chí tự do
- freigebengiải mật
- der Freihandelthương mại tự do
- die Freiheittự do
- der Freiheitsgradbậc tự do
- der Freiherrnam tước
- die Freikörperkulturchủ nghĩa khỏa thân
- freilassenthả, giải phóng
- der Freilaufbánh răng
- freilichchắc chắn
- die Freimaurereihội tam điểm
- freisetzenthả, giải phóng, xả
- die Freistellungsự miễn trừ
- der Freitagthứ sáu
- der Freitodtự sát, tự tử
- freiwilligtự nguyện, tình nguyện
- die Freiwilligequân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện
- der Freiwilligerquân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện
- die Freizeitnhàn rỗi
- der Freizeitparkcông viên giải trí, công viên chủ đề
- fremdxa lạ, nước ngoài
- die Fremdengười nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ
- die Fremdenfeindlichkeittinh bài ngoại
- der Fremdenhasstinh bài ngoại
- der Fremderngười lạ, người nước ngoài, người ngoại quốc
- fremdgehenbắt cá hai tay
- der Fremdkörpervật thể lạ
- der Fremdlingngười lạ
- die Fremdschamngại giùm
- die Fremdsprachengoại ngữ
- das Fremdworttừ vay mượn, từ du nhập, từ mượn
- die Fremdwährungngoại tệ
- die Frequenztần số, tính thường xuyên
- fressenăn, ăn ngấu nghiến, đớp
- die Freudeniềm vui
- das Freudenhausnhà thổ, nhà chứa
- freudigvui, vui vẻ
- freuenvui mừng, mong chờ
- der Freundbạn, người bạn, bạn trai
- der/das Freund Heintử thần, thần chết
- die Freunderlwirtschaftchủ nghĩa thân hữu
- die Freundinbạn, bạn gái, người yêu
- freundlichthân thiện, tốt
- die Freundschafttình bạn
- frickelntáy máy
- der Friedenhòa bình, hoà bình, yên tĩnh
- die Friedenssicherunggìn giữ hòa bình
- der Friedensstifterngười hoà giải
- der Friedensvertraghiệp ước hòa bình, hòa ước
- die Friedenszeitthời bình
- der Friedhofnghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma
- friedlichhòa bình
- frieren
- die Frikadellethịt viên, mọc
- das Frisbeeđĩa ném, đĩa ném thể thao
- die Frisbeescheibeđĩa ném, đĩa ném thể thao
- frischtươi, mới, gần đây
- der Frischlinglợn rừng, heo rừng, lợn lòi
- die Frischluftkhông khí trong lành, khí trời
- der Friseurthợ cắt tóc
- die Friseurinthợ cắt tóc
- die Fristhạn chót, hạn, thời hạn
- die Frisurkiểu tóc, kiểu đầu
- die Frittenkhoai tây chiên
- frittierenchiên rán ngập mỡ
- frohvui, vui mừng, vui lòng