Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ S
1.891 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/10
- -snhững, các
- der Saalphòng
- die Saathột, hạt
- die Saatzuchtnhân giống, sản xuất hạt giống
- das SabberlätzchenYếm dãi của trẻ em
- die Sabotagesự phá hoại
- sabotierenphá hoại, phá hại
- die Sachetrường hợp, vật, điều
- sachfremdlạc đề
- die Sachlagetình hình
- die Sachliteraturphi hư cấu, không hư cấu
- Sachsendắc-den
- Sachsen-Anhaltdắc-den an-han
- der Sackbao, bao tải, túi
- das Sackerlbao, túi
- die Sackgassengõ cụt, đường cụt
- das Sackhüpfennhảy bao bố
- die Sackpfeifekèn túi
- die Sackratterận mu
- der Sadismusbạo dâm, ác dâm
- der/das Safetủ sắt, két sắt
- der Safrannghệ tây
- der Saftnước ép, nước
- die Sagethần thoại, chuyện, truyện
- sagennói, đọc
- die Sahnekem, cơ rem
- die Saigalinh dương saiga
- Saigonsài gòn
- die Saisonmùa
- die Saiteđàn, dây
- der Sakechông trù
- der/das Sakkoáo tây, áo vét
- das Sakramentbí tích
- der Salamanderkì giông, cá cóc
- die Salamixúc xích ý
- der Salatrau diếp
- die Salatgurkedưa chuột, dưa leo
- die Salbepom-mát, thuốc mỡ
- der/die Salbeixô thơm, xôn
- das Salettlvọng lâu
- der Salmcá hồi
- Salomonenxô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn
- der Salonphòng khách
- saloppphóng đãng, ngang tàng
- die Salpetersäureaxit nitric
- der Saltolộn, nhào lộn
- das Salzmuối
- salzigmặn, lợ
- der Salzseehồ nước mặn, hồ muối
- die Salzsäureaxit clohiđric
- das Salzwassernước mặn, nước biển
- Sambiadăm-bi-a
- der Samenhột, hạt, tinh dịch
- der Samenergussxuất tinh, phóng tinh
- die Samenzelletinh trùng, tinh binh
- sammelngom góp, gom, thu thập
- der Sammlernhà sưu tập
- die Sammlungtập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập
- der Samowarấm xa-mô-va, ấm lò
- der Samstagthứ bảy
- der Samtnhung
- der Samuraivõ sĩ, thị
- San Franciscoxăng phăng, cựu kim sơn
- San Josesan josé, xan hô-xê
- San Marinoxan ma-ri-nô
- der Sandcát
- die Sandaledép, dép quai hậu
- die Sandburglâu đài cát
- der Sandkastenhộp cát
- das Sandpapiergiấy nhám
- der Sandsackbao cát
- der Sandsteinsa thạch
- der Sandsturmbão cát
- die Sanduhrđồng hồ cát
- der/das Sandwichbánh mì kẹp, xăng-uých
- sanftnhẹ nhàng, nhẹ
- sanftmütignhẹ nhàng
- sangThì quá khứ của singen
- sanitärsạch
- der Sanitätswagenxe cứu thương, xe cấp cứu
- der Sankaxe cứu thương, xe cấp cứu
- Sankt Petersburgxanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc
- die Sanktionhình phạt
- sanktionierenphê chuẩn, chấp nhận, phạt
- Sanskrittiếng phạn, phạn ngữ
- Sarajevoxa-rai-ê-vô
- Sarajewoxa-rai-ê-vô
- die Sardellecá cơm, cá trổng
- die Sardinecá mòi
- der Sargquan tài, hòm
- der Sarkasmussự nói mỉa, sự mỉa mai
- der Sarkophagquách
- der Satansa-tăng
- der Satellitvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- die Satellitenschüsselchảo, chảo vệ tinh
- die Satirechâm biếm
- sattno, no nê
- der Sattelyên, yên xe
- der Sattelschleppercông-te-nơ, công ten nơ
- die Sattelstützecọc yên, cốt yên
- Saturnsao thổ
- der Satzđịnh lý, câu
- der Satz des Pythagorasđịnh lí pi-ta-go
- die Satzaussagethuộc từ, vị ngữ
- der Satzbaucú pháp
- der Satzgegenstandchủ ngữ
- die Satzlehrecú pháp học
- das Satzzeichendấu chấm câu, dấu chấm, chấm câu
- die Sauheo, lợn
- saubersạch sẽ, sạch
- die Saubohneđậu tằm
- Saudi-Arabiena-rập xê-út, ả-rập xau-đi
- sauerchua, axit
- das Sauerkrautmón dưa cải bắp
- der Sauerrahmkem chua
- der Sauerstoffôxy, dưỡng khí
- die Sauerstoffmaskemặt nạ oxy, mặt nạ dưỡng khí
- saufenuống, uống rượu, uống say
- saugenbú
- die Saugflaschechai
- die Sauklauechữ như gà bới
- der Saumgánh nặng
- die Saunaphòng tắm hơi
- der saurer Regenmưa axit
- der Saustallchuồng lợn
- die Schabegián
- schabennạo, cạo
- der Schabernacktrò chơi khăm
- die Schablonebản mẫu, khuôn mẫu, giấy xtăngxin
- das Schachcờ vua, chiếu
- das Schachbrettbàn cờ
- schachernmặc cả
- die Schachfigurcon cờ, quân cờ
- schachmattchiếu tướng, chiếu hết, chiếu bí
- das Schachspielcờ vua
- die Schachtel
- der/das Schadchenngười làm mối, bà mối
- schadenlàm hại, hại
- die SchadenfreudeSự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác
- die Schadsoftwaremã độc, phần mềm độc hại
- das Schafcừu, cừu cái
- der Schafbockcừu đực
- schaffentạo, tạo nên
- die Schaffenskraftóc sáng tạo, tính sáng tạo
- -schaftmối, thời, tuổi
- der Schahsa, vua ba tư
- der Schakalchó rừng
- schalthiu, ôi, khăn choàng cổ
- die Schalevỏ, bì, vỏ trứng
- das Schalentierốc
- der Schallâm thanh, tiếng
- schalldichtcách âm
- die Schallplatteđĩa than, đĩa hát
- die Schalottehành, hành tím
- schalten
- der Schalterngắt điện, công tắc, phòng vé
- das Schaltjahrnăm nhuận, năm nhuần
- die Schalttafelbảng điều khiển
- das Schaltwerksang đĩa
- die Schamsự xấu hổ, sự thẹn, âm hộ
- der Schamanethầy đồng, thầy pháp
- der Schamanismussaman giáo
- die Schambehaarunglông mu
- schamlostrơ trẽn
- schandbarhổ thẹn
- die Schande
- der Schandfleckđiều ngứa mắt, điều chướng mắt
- Schanghaithượng hải
- scharfsắc, bén, nhọn
- der Scharfrichterngười hành hình, đao phủ
- der Scharfschützexạ thủ bắn tỉa, xạ thủ, nhà thiện xạ
- der/das Scharlachđỏ
- das Scharnierbản lề
- scharrennạo, cạo
- der Schattenbóng, bóng tối
- der Schattenrissbóng, hình bóng
- schattigrâm
- der Schatzcủa quý, vật quý, kho báu
- die Schatzkammerkho bạc, ngân khố
- die Schatzkartebản đồ kho báu
- die Schaubiểu diễn, trình diễn
- schauennhìn, dòm, nhìn thấy
- schauernrun
- die Schaufelmai, xẻng
- die Schaufensterfigurma-nơ-canh
- die Schaufensterpuppema-nơ-canh
- die Schaukelxích đu
- schaukelnđu, đung đưa, lắc
- der Schaukelstuhlghế rocking
- der Schaumbọt
- der Schaumschlägercái đánh trứng
- schaurigđáng sợ, kinh khủng
- das Schauspielkịch, tuồng
- der Schauspielerdiễn viên, nữ diễn viên
- die Schauspielerinnữ diễn viên, diễn viên
- der Scheckséc, chi phiếu
- scheellé
- die Scheibelát mỏng, miếng mỏng, kính cửa sổ
- die Scheibenbremseđĩa thắng
- die Scheibtruhexe đẩy, xe cút kít