Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ W — trang 4
658 mục từ bắt đầu bằng chữ W, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/4
- das Wunderphép lạ, điều kỳ diệu
- wunderbartuyệt vời, kỳ diệu
- der Wunderbaumthầu dầu
- das Wunderkindthần đồng
- wunderschönrất đẹp, tuyệt đẹp
- wundervolltuyệt vời
- der Wundstarrkrampfuốn ván
- der Wunschmong muốn
- die Wunschlistedanh sách mong ước
- der Wurf
- die Wurfscheibeđĩa ném, đĩa ném thể thao, dĩa
- der/das Wurmgiun, trùn, ấu trùng
- der Wurmfortsatzruột thừa
- das Wurmlochlỗ sâu, lỗ giun
- die Wurstxúc xích
- die Wurzelcăn số, rễ
- der Wurzelballenbầu
- wurzelverwandtcùng gốc, đồng nguyên
- die Wutthịnh nộ, phẫn nộ
- die Wutzheo, lợn
- der Wächtervệ sĩ, người gác, người canh
- die Wächterlöwesư tử đá
- wägencân, đo
- wählenchọn, lựa chọn, quay
- der Wählercử tri
- die Wählerincử tri
- die Wählerschaftcử tri
- währenkéo dài
- währendtrong khi, trong lúc
- die Währungtiền tệ, ngoại tệ
- die Wärmehơi nóng
- die Wärmelehrenhiệt động học, nhiệt động lực học
- wärmen
- der Wärmetodcái chết nóng
- die Wärmflaschetúi chườm nóng lạnh
- die Wäschegiặt giạ, giặt giũ
- die Wäschereiphòng giặt là, tiệm giặt là
- der Wäschetrocknermáy sấy
- das Wörterbuchtừ điển, tự điển
- wörtlichnghĩa đen
- die Wühlmauschuột đồng
- wünschencầu mong, muốn
- die Würdenhân phẩm
- der Würfelsúc sắc, xúc xắc, xí ngầu
- würfelncắt hạt lựu, cắt hột lựu
- würgenbóp cổ, ọe
- der Würgerbách thanh
- das Würstchen
- die Würzegia vị, hương liệu
- würzennêm
- würzigcay, thơm
- das Würzmittelgia vị
- die Würzsaucegia vị
- wüstmọi rợ
- die Wüstesa mạc, hoang mạc
- die Wüstenrennmauschuột nhảy
- die Wüstenspringmauschuột nhảy
- wütendgiận dữ, tức giận