Từ vựng tiếng Đức ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 3
450 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/3
- die Schuletrường, trường học, phân khoa
- möglichcó thể
- der Hundchó, cẩu, khuyển
- schickengửi
- die Nachrichttin tức, tin, bản tin
- bloßchỉ, đơn thuần, trần
- der Platzquảng trường, chỗ, không gian
- ähờ, ừm
- böseác, giận, tức
- lesenđọc, giảng
- geschehenxảy ra, xảy đến
- ehrlichthành thật
- heiratencưới, kết hôn, lấy vợ
- das Blutmáu
- untenở dưới, phía dưới, dưới nhà
- das Herztim, trái tim, tấm lòng
- derselbecùng một, chính người ấy
- der Filmmàng mỏng, màng, phim
- oftthường, hay
- die Sorgesự lo lắng, lo âu
- starkmạnh, chắc
- das Schifftàu thuỷ, tàu, thuyền
- wohnenở, sống, cư trú
- legenđặt, để, nằm xuống
- die Elternbố mẹ, cha mẹ
- anrufengọi, kêu, gọi điện thoại
- die Nummersố
- langsamchậm, chậm chạp
- beweisenchứng minh, xác minh, xác thực
- kämpfenchiến đấu
- der Papabố, ba
- irgendwiebằng cách nào đó, không hiểu sao
- der Königvua, quốc vương
- festcứng, rắn, tiệc
- schreienla hét, kêu la
- kaumhầu như không, khó mà, vừa mới
- leichtnhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng
- dascái đó, điều đó, cái mà
- wascái gì, gì
- diesernày, đây, cái này
- allesmọi vật, mọi thứ nào
- sowiecũng như
- wegenvì, do
- dankecám ơn, cảm ơn
- jedertừng, hàng, mỗi
- jedochtuy nhiên, tuy vậy
- spätersau, sau này, sau đó
- deinCủa bạn, của cậu, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật)
- unsercủa chúng tôi
- onlinetrực tuyến, trên mạng