Từ vựng tiếng Đức ≈A1 (mới bắt đầu) — trang 2
451 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/3
- dreiba
- das Dingvật, điều, thứ
- die Weltthế giới, vũ trụ
- die Angstsự khiếp đảm, sự sợ hãi, sự lo lắng
- reinvào, vào trong
- unterdưới, trong số
- zusammencùng nhau, với nhau
- die Handtay, ván
- treffengặp, bắt gặp
- liegennằm, nằm xuống, nằm ngả
- holenđi lấy, lấy về, mang lại
- der Momentchốc, chốc lát, giây lát
- tötengiết
- genugđủ
- fühlencảm thấy, sờ, sờ thấy
- die Familiegia đình, họ
- gegenchống lại, với
- sonstbằng không
- der Bruderanh trai, em trai, anh em
- die Musikâm nhạc
- die Arbeitcông việc, nghề
- versuchencố gắng, gắng, thử nghiệm
- echtchân chính, thật, phải
- dabeiở bên cạnh, kèm theo, đồng thời
- der Sohncon trai
- beidecả hai
- sofortngay lập tức, tức thì, ngay tức khắc
- bevortrước khi
- einmalmột lần
- wenigít, một chút, một ít
- die Wochetuần, tuần lễ
- das Augemắt
- wannkhi nào, bao giờ
- wahrthật, phải, đích thực
- die Minutephút
- vergessenquên
- fertigxong, hết, chín
- alleinmột mình, chỉ, thôi
- liebenyêu, yêu mến
- zeigenchỉ, trỏ, trưng bày
- die Hilfesự giúp đỡ, giúp, giúp đỡ
- nenhỉ, phải không
- tolltuyệt, tuyệt vời, hay quá
- frühsớm, ban đầu, đầu mùa
- gernthích, sẵn lòng, rất vui lòng
- darübervề việc đó, về điều đó, ở trên đó
- die Altebà lão, bà già
- der Schatzcủa quý, vật quý, người yêu quý
- dazuthêm vào đó, ngoài ra, cho việc đó
- daranvào đó, ở đó, về điều đó
- das Babybé, em bé, trẻ sơ sinh
- entschuldigentha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi
- egalsao cũng được, không quan trọng
- kriegenđược, lấy, nhận được
- die Stadtthành phố, thành, đô thị
- erinnernnhắc nhở, nhắc, nhắc lại
- die Fragecâu hỏi
- der Kopfđầu, mặt ngửa
- das Autoxe hơi, ô tô, xe ô tô
- die Sagethần thoại, chuyện, truyện
- eigentlichthực ra, thật ra, thực sự là
- schlafenngủ, ngủ gục
- die Uhrđồng hồ, đồng hồ quả quýt, đồng hồ đeo tay
- der Typloại, kiểu
- suchentìm, tìm kiếm
- die Türcửa
- verrücktđiên, cuồng, điên rồ
- nennenđặt tên, cho tên, chọn
- ziehenkéo, giật, lôi
- kurzngắn
- das Glückhạnh phúc, may mắn, phúc
- hichào
- hoffenhy vọng, mong
- netttốt, tốt bụng
- schaffenlàm được, xoay xở được, kịp
- stellenđể, đặt, điều chỉnh
- das Endekết thúc, chóp, mút
- wichtigquan trọng, trọng yếu
- das Worttừ, lời, nhời
- schlechtxấu, dở, mục
- neumới, gần đây
- darauflên đó, trên đó, sau đó
- baldsớm, chẳng bao lâu nữa
- der Grundnguyên nhân, lý do, đáy
- sorgenchăm sóc, lo cho, lo liệu
- anderkhác, kia, còn lại
- einsmột, một giờ
- der Kerlgã, thằng cha, anh chàng
- die Ideeý tưởng, ý kiến
- bereitsẵn sàng
- die Waffevũ khí, binh khí
- der Kriegchiến tranh
- der Todchết, tử vong, tử thần
- die Schwesterchị gái, em gái, chị em
- der/das Monattháng
- sitzenngồi, bóc lịch
- verschwindenbiến mất
- die Ahnunglinh cảm, dự cảm, ý niệm
- bisschenmột chút, một ít
- scheinentoả sáng, chiếu sáng, soi sáng
- schwernặng, khó, khó khăn
- die Polizeicảnh sát, công an
- rufengọi, kêu, kêu la
- setzenđặt, để, ngồi xuống
- draußenở ngoài, bên ngoài, ngoài trời
- fallenngã, té, rớt
- die Tochtercon gái
- trinkenuống, cạn
- altcũ, già
- fastgần, gần như, hầu như
- erzählennói, kể, bảo
- runterxuống
- verlassenbỏ, từ bỏ
- ruhigyên tĩnh, im lặng
- die Geschichtelịch sử, chuyện, tự sự
- vorbeiqua, đi qua, ngang qua
- gernethích, sẵn lòng, rất vui lòng
- der Jobviệc làm, công việc
- dranvào đó, ở đó, đến lượt
- hintersau
- das Landđất nước, quốc gia
- ziemlichkhá
- vollđầy, no, no nê
- schlimmxấu, dở
- darumbởi vậy, cho nên, vì thế
- kümmernquan tâm, chăm sóc, làm cho lo ngại
- falschsai, không đúng
- drinở trong, bên trong
- sogarngay cả, thậm chí
- der Rufdanh giá, danh tiếng, tiếng tăm
- der Teufelquỷ, ma, ác ma
- verlorenlạc, thất lạc
- jebao giờ
- wohertừ đâu đến, đâu
- bestimmtchắc chắn, nhất định
- die Mamamẹ, má
- gefallenthích
- überhaupthoàn toàn không, nói chung
- die Seitebên, trang
- wagendám
- die Ruhesự yên tĩnh, sự yên lặng, sự nghỉ ngơi
- schreibenviết, ghi
- verlierenmất, thua
- die Stundegiờ, tiếng, bài
- tragenmang, ẵm, bế
- obenở trên, phía trên, trên lầu
- gesternhôm qua
- lachencười
- die Artloại, hạng
- endlichcuối cùng
- henày, ê, hả
- etwakhoảng, chừng, cỡ
- das Wassernước, thuỷ
- reichenđủ, là đủ, đưa
- ernstnghiêm túc, nghiêm chỉnh, nghiêm trọng
- anderskhác, theo cách khác
- die Misschị
- die Chancecơ hội
- die Freundinbạn, bạn gái, người yêu
- führendẫn, dắt
- fünfnăm
- erstethứ nhất, đầu tiên
- das Altertuổi, thọ mệnh
- die Wahrheitsự thật, chân lí, chân lý
- der Ortnơi, chỗ, chốn
- deshalbbởi vậy, cho nên, vì thế
- fangenchụp, chộp, bắt
- hochcao, cao cấp
- wünschencầu mong, muốn, mong
- die Schaubiểu diễn, trình diễn
- der Teilphần
- das Zimmerbuồng, phòng
- lernenhọc, tập, học tập
- der Spaßniềm vui, sự vui thú, trò đùa
- vierbốn
- niemalskhông bao giờ
- die Schuldlỗi, điều sai quấy, lỗi lầm
- der Plankế hoạch, bản đồ, địa đồ
- ebenvừa, vừa mới
- das Gesichtmặt, thể diện
- das Spieltrò chơi, thi đấu
- rettencứu, cứu nguy, giải thoát
- manchmalthỉnh thoảng
- zwischengiữa, ở giữa, trong số
- freitự do, rỗi, rảnh
- währendtrong khi, trong lúc
- glücklichmay mắn, may, sướng
- das Bettgiường, lớp, nền
- das Gefühlcảm giác, cảm xúc
- schauennhìn, dòm, nhòm
- steckencắm, nhét, đút
- klingenreo, kêu, vang
- schlagenđánh, đập, thắng
- freuenvui mừng, mong chờ
- vertrauentin, tin cậy, dựa vào
- die Entschuldigungsự xin lỗi, xin lỗi
- auf Wiedersehentạm biệt, chào, vĩnh biệt
- das Buchsách, sổ, sách giáo khoa
- kaufenmua
- die Schuletrường, trường học, phân khoa