Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ Z — trang 3
451 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/3
- der Zwielautnguyên âm đôi, nhị trùng âm
- das Zwielichthoàng hôn, bình minh
- die Zwillená
- der Zwillingtrẻ sinh đôi
- Zwillingesong tử, song nam
- zwingenbắt, ép
- zwinkernđá lông nheo, nháy mắt
- der Zwirnchỉ
- zwischengiữa, ở giữa, trong số
- die Zwischenablagebảng tạm
- der Zwischenfall
- der Zwischenspeicherbộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm
- zwischenstaatlichquốc tế
- der Zwischenstocktầng xép
- die Zwischenzeit
- zwitschernhót
- zwölfmười hai
- der Zwölffingerdarmtá tràng
- der Zwölfflächnerkhối mười hai mặt
- zwölfjährigmười hai tuổi
- zwölftethứ mười hai, một phần mười hai
- die Zyanosechứng xanh tím
- die Zygotehợp tử
- der Zyklonkhi xoáy thuận, khi xoáy tụ
- der Zylinderhình trụ tròn, xi lanh
- der Zylinderkopfnắp quy lát, nắp láp
- Zypernsíp
- die Zystetúi bao, nang
- die Zystitisviêm bàng quang
- die Zytologietế bào học, sinh học tế bào
- das Zytoskelettbộ xương tế bào
- zähkhó nhai, dai, dẻo
- zähflüssigsệt, đặc
- die Zähflüssigkeitnhớt, sền sệt
- zählenđếm
- der Zählermạch đếm, công-tơ, tử số
- die Zählungđiều tra dân số, thống kê dân số
- zähmendạy cho thuần
- die Zährenước mắt
- die Zäsurbước ngoặt, bước quyết định
- zögernchần chừ, do dự
- die Zöliakiexê-li-ác
- züchtennuôi, nuôi lớn
- züchtigcó đạo đức, có đức hạnh
- die Züchtigungnhục hình, trừng phạt thân thể
- der Zügeldây cương
- zügelnchuyển
- zündenđốt
- der Zünderdiêm
- das Zündholzdiêm, que diêm
- Zürichxuy-rích