Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ Z — trang 2
451 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/3
- die Zirrhosexơ gan
- die Zirruswolkemây ti
- zischenxèo xèo, xì xì
- die Zitadellethành luỹ, thành trì
- die Zitherđàn tranh
- zitierentrích dẫn, trích
- die Zitronequả chanh, nước chanh
- der Zitronenbaumcây chanh
- zitronengelbmàu chanh
- zitternrun, rung
- die Zivilgesellschaftxã hội dân sự
- Zivilgesetzbuchbộ luật dân sự
- die Zivilisation
- zivilisierengiáo hóa, khai hóa
- der Zivilistngười thường, thường dân
- das Zivilrechtdân luật, luật dân sự
- die Zivilverteidigungphòng thủ dân sự
- der/das Zmorgenbữa sáng
- zockenđánh bạc
- der Zolltấc anh, inh, thuế quan
- das Zollamthải quan, thuế quan
- das Zollhaushải quan, thuế quan
- der Zombiethây ma
- die Zonekhu vực
- der Zoothảo cầm viên, sở thú
- der Zoologenhà động vật học
- die Zoologieđộng vật học
- die Zoologinnhà động vật học
- das Zoomobjektivống kính zoom
- die Zoophilieái thú
- der Zornmối giận, sự tức giận, thịnh nộ
- zorniggiận, tức
- der Zoroastrismushỏa giáo, bái hỏa giáo
- zuđến, tới, để
- zu Mittag essenăn trưa
- zu vielnhiều quá
- zuallerersttrước hết, trước nhất
- der/das Zubehörthiết bị, trang bị
- zubereitenchuẩn bị
- der/die Zucchinibí xanh
- das Zuchthaustù, nhà tù
- der Zuckerđường, chất đường, đái tháo đường
- der Zuckergastbọ bạc, nhậy
- die Zuckerkrankheitđái tháo đường, tiểu đường
- das Zuckerrohrmía
- die Zuckerrübecủ cải đường
- die ZuckertüteBao giấy hình loa lớn đựng kẹo, được tặng cho học sinh Đức vào ngày đầu tiên của năm học
- die Zuckerwattekẹo bông, kẹo bông gòn
- der Zuckerwürfelđường cục
- zuersttrước tiên, trước hết, lúc đầu
- der Zufallsự tình cờ, sự ngẫu nhiên
- die Zufluchtsự ẩn náu, sự trú ẩn, nơi trú ẩn
- der Zufluchtsortchỗ che, chỗ ẩn, nơi trú ẩn
- der Zuflussphụ lưu
- zufolgetheo, theo như
- zufriedenhài lòng, bằng lòng, mừng
- zufriedenstellenthỏa mãn, thoả mãn
- zufriedenstellendđạt yêu cầu, tốt đẹp
- zufälligngẫu nhiên, tình cờ
- der Zugxe lửa, tàu hỏa, trung đội
- die Zugabebài hát lại, điệu múa lại
- der Zugangcổng vào
- die Zugbrückecầu sắt
- zugebenthừa nhận, thêm
- zugestehenthừa nhận
- zugreifen
- das Zugtierbò
- zugunstencho
- das Zuhausenhà, nơi sinh, quê hương
- der Zuhälterkẻ mối lái, ma cô
- zuhörennghe, lắng nghe
- der Zuhörerthính giả, người nghe
- die Zuhörerinthính giả, người nghe
- zukommen
- die Zukunfttương lai, thì tương lai
- zulassencho phép, nhận vào
- der Zuliefererngười cung cấp, người tiếp tế
- zum einen Ohr hinein- und zum anderen wieder hinausgehennói đâu quên đấy
- zum Glückmay, may mắn
- zum Wohlcam pôi, sự cạn ly
- zumachenđóng, nhắm
- zumindestít nhất, ít ra
- der Zumpfcặc, buồi
- der Zunderbùi nhùi
- zunehmentăng
- die Zuneigungtình yêu, ái tình
- die Zunftphường hội
- die Zungelưỡi, lưỡi gà giày
- der Zungenkusscháo lưỡi
- zunächsttrước hết, trước nhất
- zur Schau stellentrưng bày, phô bày
- zur Welt kommensinh
- die Zurechtweisunglời quở trách
- zurücklùi lại, lại, ngược lại
- zurückbekommen
- zurückbleibenở lại
- zurückbringen
- zurückerstattenbồi hoàn
- zurückfahrentrở lại
- zurückgebentrả, trả lại
- zurückgehentrở lại, làm nhụt
- zurückgewinnenlấy lại, giành lại
- zurückhalten
- zurückholenthu thập
- zurückkehrentrở lại, trở về
- zurückkommentrở lại, trở về
- zurücklassenrời, bộm, từ bỏ
- zurücknehmenthu hồi
- zurückrufen
- zurückspulenquấn lại
- zurücktretentừ chức
- zurückweisentừ chối, bỏ, bác bỏ
- zurückzahlentrả
- zurückziehen
- zusagenchấp nhận, nhận
- zusammencùng nhau, với nhau
- die Zusammenarbeitsự hợp tác, hợp tác
- zusammenarbeitencộng tác
- zusammenbrechensụp đổ
- zusammendrückendồn, chen
- zusammenfallenđổ, sập
- zusammenfassentóm lược, tóm tắt
- die Zusammenfassungtóm tắt
- zusammenfließenhội tụ
- zusammenführenkết hợp, hợp nhất
- zusammenhalten
- der Zusammenhangbối cảnh
- die Zusammenkunfthội nghị, hội họp, gặp gỡ
- zusammenlegenkết hợp, hợp nhất
- der Zusammenschlussđồng minh
- zusammensetzentập hợp, phổ, sáng tác
- zusammenstellenphổ, sáng tác
- die Zusammenstellungthành phần
- zusammenstoßenđụng nhau, đụng, đâm sầm
- zusammenwachsenhội tụ
- der Zusatzartikeltu chính án
- der Zuschauerkhán giả, người xem, quý vị
- zuschlagen
- die Zuschreibunglời ghi công, lời công nhận
- zusehenxem, coi
- zusicherntrấn an
- der Zustandbệnh trạng, bệnh tình, trạng thái
- der Zustellernhân viên giao hàng
- zustimmenđồng ý, chấp nhận, nhận
- die Zustimmungđồng ý, hiệp định, sự đồng ý
- zustoßen
- zuständig
- zusätzlichngoài ra, thêm
- die Zutatthành phần
- zuverlässigtin cậy, đáng tin cậy
- die Zuversichttự tin, sự tự tin
- zuversichtlichtự tin
- zuvortrước đây
- zuzelnnói ngọng, nói đớt
- zuzwinkernđá lông nheo, nháy mắt
- die Zwangsarbeitlao động cưỡng bức
- zwanzighai mươi
- der Zwanzigflächnernhị thập diện
- zwanzigstethứ hai mươi
- zwarcụ thể là
- der Zweckmục tiêu, mục đích
- zwecklosvô dụng, vô ích
- zweckscho, để
- zweiSố hai
- zwei Fliegen mit einer Klappe schlagenmột công đôi việc, một công đôi chuyện
- der Zweifelnghi ngờ
- zweifellos
- zweifelnnghi ngờ
- der Zweigcành, nhánh, răng
- zweihunderthai trăm
- der Zweikampfquyết đấu, đấu tay đôi
- zweimal
- zweiminütighai phút
- das Zweiparteiensystemhệ thống lưỡng đảng
- zweirädrighai bánh
- zweisilbigsong tiết
- zweisprachigsong ngữ
- Zweistromlandlưỡng hà
- zweit
- zweitausendhai ngàn
- zweitethứ hai, thứ nhì, hạng nhì
- die/das zweite Personngôi thứ hai
- der Zweiterá quân
- der zweiter Fallsở hữu cách, cách sỡ hữu
- Zweiter Weltkriegđệ nhị thế chiến
- zweiundfünfzignăm mươi hai
- zweiundsechzigsáu mươi hai
- zweiundzwanzighai mươi hai
- das Zwerchfellcơ hoành
- der Zwergchú lùn, người lùn
- die Zwerginrất nhỏ, chú lùn
- der Zwergpinscherchó phốc
- der Zwergplanethành tinh lùn
- der Zwergschimpansetinh tinh lùn
- der Zwergspitzchó phốc sóc
- die Zwetschgemận, quả mận
- zwickenvéo, béo
- der Zwiebackbích cốt, bít cốt
- die Zwiebelhành tây, hành
- das Zwiegesprächcuộc đối thoại