Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ G — trang 5
872 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/5
- die Grätexương cá, màu xương
- die Gräuelpropagandatàn bạo
- die Gräueltatsự tàn ác, sự tàn bạo
- Grönlandgrơn-len
- die Größekích thước, cỡ, số
- die Größenordnungbậc độ lớn
- der/das größter gemeinsamer Teilerước chung lớn nhất
- das Grübchenlúm đồng tiền
- grüezixin chào, chào
- grünxanh, xanh lá cây
- der Gründerngười sáng lập
- gründlichhoàn toàn
- der Gründlingcá bống mú
- die Gründungnền móng
- die Grüneđảng viên đảng xanh
- der Grünerđảng viên đảng xanh
- der/das grüner Starcườm nước
- der Grünkohlcải xoăn
- grünlichhơi lục
- grünschnäbligngây thơ
- der Grünspangỉ đồng
- grüß Gottxin chào, chào
- grüßenchào, chào mừng
- Guatemalagoa-tê-ma-la
- die Guaveổi
- guckennhìn, dòm
- die Guillotinemáy chém
- Guineaghi-nê
- Guinea-Bissaughi-nê bít-xao
- guinea-bissauischghi-nê bít-xao
- der/das Gummicao su, bao cao su, bao dương vật
- die Gunst
- die Gurkedưa chuột, dưa leo
- das Gusseisengang
- guttốt, hay, khá
- gut durchchín
- gutaussehendđẹp, đẹp trai
- gute Besserungchóng khoẻ
- gute Nachtngủ ngon, chúc ngủ ngon
- guten Abendchào buổi tối, xin chào buổi tối
- guten Appetităn nào, ăn ngon nhé
- guten Morgenchào buổi sáng
- guten Rutschchúc mừng năm mới
- guten Tagxin chào
- der guter Glaubethiện ý, thành tín
- gutgläubigcả tin, có thiện ý
- die Gutschriftghi có
- das Gymphòng thể dục, phòng tập thể dục
- die Gymnastikthể dục, sự rèn luyện
- die Gynäkologiephụ khoa, bệnh phụ khoa
- gähnenngáp
- das Gänseblümchenhoa cúc, hoa cúc mâm xôi
- die Gänze
- gärenlên men
- der Gärtnerngười làm vườn
- die Gärtnerinngười làm vườn
- die Gärunglên men
- das Gästehausnhà khách
- das Gästezimmerphòng trọ
- gönnen
- die Götterdämmerungsự khải huyền
- die Götterspeisethạch, rau câu
- der Götticha đỡ đầu
- die Göttinnữ thần, thiên nữ
- der Götzethần tượng
- der Götzendienstthờ ngẫu tượng
- günstigtiện lợi, rẻ
- die Günstlingswirtschaftchủ nghĩa thân hữu
- der Gürteldây lưng, dây nịt, vành đai
- die Gürtelrosebệnh zona, giời leo
- die Gütelòng tốt, chất lượng
- gütigtốt bụng