Từ tiếng Đức bắt đầu bằng chữ G — trang 4
872 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/5
- gleitenlướt, lượn
- der Gleitertàu lượn
- das Gleithörnchensóc bay
- der Gletschersông băng
- das Gliedchi, tay chân, chim
- die Gliedmaßechi, tay chân
- glitschigtrơn
- globalthế giới
- der/das globale Erwärmungấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu
- die Globalisierungtoàn cầu hóa
- der Globusquả địa cầu
- die Glockechuông
- das Glockenspielchuông
- glorreichvinh quang, có tiếng, nổi tiếng
- das Glossarbảng chú giải
- die Glottisthanh môn
- die Glotzemáy thu hình, tv
- die Glukoseglucozơ, glu-cô
- die Glutthan hồng
- glänzendbóng
- gläubigsùng đạo, mộ đạo
- die Gläubigetín đồ, giáo đồ
- der Gläubigerchủ nợ, tín đồ, giáo đồ
- das Glückhạnh phúc, may mắn, phúc
- glücklichmay mắn, may, hên
- glücklicherweisemay, may mắn
- die Glücklichkeithạnh phúc
- der Glücksbringervật lấy phước
- das Glücksspielđổ bác, đánh bạc
- der Glücksspielercon bạc
- die Glücksspielerincon bạc
- der Glückwunschlời chúc mừng
- die Glühbirnebóng đèn
- die Glühlampebóng đèn
- das Glühwürmchenđom đóm, huỳnh
- die Gnadelòng thương
- der Gneisgơ-nai
- die Gnoseologietri thức luận
- das Gnulinh dương đầu bò
- gnädigkhoan hồng, khoan dung
- das Gocờ vây
- der Goateerâu dê
- Gobisa mạc gô bi
- das Goldvàng
- goldenvàng, vàng kim loại
- das Golden Goalbàn thắng vàng
- Goldener Schnitttỷ lệ vàng
- Goldenes Hornsừng vàng
- goldfarbenvàng, vàng kim loại
- goldfarbigvàng, vàng kim loại
- der Goldfischcá vàng, cá ba đuôi
- goldigdễ thương, đáng yêu
- der Goldschakalchó rừng, chó rừng lông vàng
- der Goldschmiedthợ bạc, thợ vàng
- der Goldstandardbản vị vàng, kim bản vị
- der Golfvịnh, gôn
- Golf von Alaskavịnh alaska
- Golf von Bengalenvịnh bengal
- Golf von Biskayavịnh biscay
- Golf von Guineavịnh guinea
- Golf von Kalifornienvịnh california
- Golf von Mexikovịnh mexico, vịnh méxico
- -gongiác
- die Gondelthuyền gonđon, gonđon
- der/das Gongcồng chiêng, cồng
- Googlegoogle
- der Gorillakhỉ đột, đại tinh tinh
- die Goschemiệng, mồm
- Gotischngôn ngữ gothic
- der Gottthần, chúa, thiên chúa
- die Gottemẹ đỡ đầu
- der Gottesackernghĩa trang, nghĩa địa
- die Gottesanbeterinbọ ngựa, ngựa trời
- der Gottesdienstcúng tế
- der Gottesstaatthần quyền
- gottgleichthần thánh
- die Gottheitthần, thần linh
- der Gouverneurthống đốc, thống sử
- die Gouverneurinthống đốc, thống sử
- das Grabmộ, mồ
- grabenđào, bới, hào
- das Grabmalmộ, lăng tẩm
- der Grabsteinbia mộ, mộ chí
- das Grabtuchvải liệm
- der Gradđộ, mức, mức độ
- der Grad Celsiusđộ celsius, độ c
- graduierentốt nghiệp
- der Grafbá tước
- die Grafikđồ họa
- grafischđồ hoạ
- die Grafschaftquận, quận hạt
- der Grambuồn, buồn rầu
- das Grammgam
- die Grammatikngữ pháp, văn phạm
- der Grammatikernhà ngữ pháp học
- das Grammophonmáy hát
- der Granatapfellựu, thạch lựu
- die Granatelựu đạn
- der Granatsplittertrái phá, đạn trái phá
- der Granitđá hoa cương
- die Grapefruitbưởi chùm, bưởi đắng
- der Graphbiểu đồ
- das Graphemtự vị
- der Graphitthan chì
- das Grascỏ, cần
- der Grashalmlá cỏ
- der Grashüpferchâu chấu
- der Graskarpfencá trắm cỏ
- gratulierenchúc mừng
- grauxám, hoa râm, buồn
- das Grauchenlừa
- der grauer Starcườm khô
- der/die Graupelmưa đá
- der Graureiherdiệc xám
- grausamđộc ác
- grauslichtởm, gớm
- das Grauwassernước xám
- der Gravisdấu huyền
- die Gravitationlực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn
- die Gravitationswellesóng hấp dẫn
- die Green Cardthẻ xanh
- Gregorgrêgôriô
- gregorianischer Kalendertây lịch, công lịch
- greifenchộp lấy, nắm, nắm chặt
- die Greifzangecái gắp đá
- der Greisông già
- die Greisinbà lão, bà già
- Grenadagrê-na-đa
- die Grenadinelựu, thạch lựu
- die Grenzebiên giới, giới hạn
- grenzenlosvô bờ
- der Griechengười hy lạp
- Griechenlandhy lạp
- die Griechinngười hy lạp
- griechischhy lạp, tiếng hy-lạp, tiếng hy lạp
- der Griffcán, tay cầm, chuôi
- der Griffelvòi nhụy
- der Grillnướng vĩ
- die Grilledế
- grillennướng
- grillierennướng
- die Grillpartythịt nướng hun khói
- der Grimmmối giận, sự tức giận
- der Grimmdarmkết tràng
- grinsen
- die Grippecúm, bệnh cúm
- der Gripstrí óc
- grob
- der Grobschmiedthợ rèn
- großlớn, to, rộng
- großartigtuyệt vời, tuyệt diệu
- der Großbrandhỏa hoạn, nạn cháy lớn
- Großbritannienđại anh, nước anh
- großbritannischanh, đảo anh
- der Großbuchstabechữ hoa
- die große Liebelãng mạn
- Großer Bärđại hùng
- Großer Wagenbắc đẩu, bắc đẩu tinh
- die Großfamiliegia đình mở rộng
- der Großhandelsự bán buôn, sự bán sỉ
- das Großhirnđại não
- die Großhirnrindevỏ đại não
- die Großmachtđại cường quốc
- das Großmaulngười bô bô
- der Großmeisterđại kiện tướng
- die Großmutterbà, bà ngoại
- der Großrechnermáy tính lớn
- die Großstadtthành phố, thành
- der Großvaterông, ôông
- großziehennuôi, nuôi nấng
- großzügigrộng lượng, hào phóng
- die Grubehố, mỏ
- die Gruftmộ, lăng tẩm
- die Grumbeerekhoai tây
- der Grundđáy, nguyên nhân, lý do
- die Grundbirnekhoai tây
- der/die Grundelcá bống
- das Grundgesetzhiến pháp
- die Grundlagemóng, nền móng, cơ sở
- grundlegendcơ bản
- grundlosvô căn cứ
- der Grundsatznguyên lí, nguyên tắc, nguyên lý
- die Grundschuletrường tiểu học
- der Grundsteinviên đá đầu tiên
- der Grundstoffnguyên liệu
- das Grundstück
- grundsätzlichchính, chủ yếu
- das Grundwassernước ngầm
- das Grundwortgốc từ, gốc
- die Grundzahlsố đếm, số lượng
- grunzủn ỉn, ụt ịt
- grunzenủn ỉn
- der Grunzersạo
- die Gruppenhóm, bọn, đoàn
- die Gruppentheorielý thuyết nhóm
- die Gruppenvergewaltigunghiếp dâm tập thể
- gruseligđáng sợ, kinh khủng, kinh tởm
- Grusiengiê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a
- der Grußlời chào
- die Gräfinbá tước phu nhân